Vietnamese - Hướng dẫn làm quen với Median XL

Join other median communities around the world!
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions
CÓ THỂ THÔNG TIN SẼ SAI VÌ CHƯA KỊP UPDATE, THÔNG TIN CHÍNH XÁC NHẤT Ở MỤC DOCS CỦA FORUM, VUI LÒNG COMMENT CHO BIẾT NẾU BẠN PHÁT HIỆN


Topic này hướng dẫn cho người mới chơi, những người quay trở lại MXL sau nhiều năm. Bài viết bao gồm các kiến thức cơ bản đến nâng cao của game. Nếu có thiếu/sai hãy reply lại để giúp hoàn thiện bài hướng dẫn.

Mục lục:
1. Cài đặt mod, công cụ hỗ trợ, công hỏi thường gặp
2. Skill & hướng dẫn build, cách hoạt động của weapon và spell damage
3. Items & những chỉ số quan trọng
4. Crafting
5. Ubers

1. Cài đặt & công cụ hỗ trợ



Cài đặt
  1. Cài đặt Diablo2 LoD 1.13c (clean hoàn toàn, không cài D2SE hoặc PlugY trước đó) P/s: tự search nhé do quy định của forum nên không dẫn link ở đây được.
  2. Cài đặt MXL Launcher tại đây (mở với quyền Admin, tắt Antivirus nếu không mở được)
  3. Mở launcher, vào mục Settings trỏ đường dẫn đến thư mục Diablo 2 > tắt đi ra ngoài click Install, launcher sẽ tự cài đặt cho bạn, đến lúc hiện nút Play là xong.
Nếu launcher không tự down được, download 2 file : MXL.mpq.dll và đè vào thư mục Diablo 2.

Lưu ý: cho Game.exe, D2Vidtst.exe chạy dưới quyền admin, win xp sp3. Tắt antivirus khi chạy launcher.

Các lỗi thường gặp
tham khảo tại topic này

Công cụ hỗ trợ - tài liệu quan trọng

Rule của game/forum
  • Không spam, không quảng cáo, không hack, không cheat, không dupe item
  • Không multilogging (chỉ được log 2 acc cùng lúc, nhưng dùng để mule item)
  • Không share file hack, file char, file item, AHK script
Server-command
Bạn cần chuyển sang server VN hoặc Sing. Vào game gõ lệnh: "/gs 7" hoặc "/gs 32"
Game command: như D2 LOD: https://diablo2.diablowiki.net/Game_commands

2. Class & build cơ bản



Assassin
Class Assassin có lợi thế về avoid cao, khả năng block tốt nhờ base block cao (3%) nên dễ dàng max block (shield), cũng như mechanic đặc biệt của claw block giúp assassin dễ dàng sống sót dù item khiêm tốn. Hầu hết các build của assassin đều có dmg rất cao, farm nhanh, boss nhanh. Tuy nhiên, assassin có máu khá mỏng nên dễ chết, khá khó chơi đối với người chơi mới.
  • Claw (dễ) (WDM Melee): dùng claw và shield, lao vào đánh cận chiến khá cục súc, boss nhanh, farm trung bình
  • Maelstorm aka mk1 (dễ)(WDM Ranged): ném phi tiêu từ xa, dmg cao, sống sót tốt hơn
  • Naginata (khó)(WDM Melee/Warp Strike): cầm naginata, melee hoặc blink vào xác liên tục gây dmg, khá đã mắt nhưng khó build
  • Trap (khó)(fire/lightning spell): cầm 2 claw có claw block, dmg dạng spell có mechanic riêng
  • Scorpion Blade (khó)(WDM Ranged/poison spell): ném phi tiêu độc từ xa, dmg cao, sống sót tốt hơn
  • Shurikens (khó)(Physical spell): caster dễ chết, newbie đừng chơi :\
  • Storm Crows (rất khó)(WDM Ranged): build ăn boss thôi, newbie đừng chơi
  • Ways (siêu khó)(WDM Ranged): thử thách cho bạn? bất cứ build gì do ways làm nguồn dmg chính?

Amazon
Class Amazon có lợi thế về tốc độ, thường là kỹ năng tầm xa tốc độ cao. Hầu hết các build đều mạnh mẽ, nhưng lại cần một lượng lớn life leech để sống sót. Có 5 Devotion trees (Spear, Bow, Javelin, Scepters, Caster (blood tree)) chỉ được chọn 1, tăng vào passive của 1 loại Devotion sẽ khóa Devotion tree còn lại.
  • Bloodzon (dễ)(Magic/Fire spell): caster cứ cast chạy, cast chạy, dễ chơi dễ trúng, nhưng nâng skill cẩn thận, bộ skill khá thiếu logic
  • Hammerzon (dễ)(WDM Melee/Ranged): cast búa bay lòng vòng như Thor ấy, mạnh
  • Bowzon (dễ)(WDM Ranged): bắn chim, chim thả đạn, bow làm weapon chính, dễ chơi dễ trúng, lấy công bù thủ, build hợp lí khó chết
  • Javazon (khó)(WDM Ranged): đừng động vào build này, khá thiếu logic
  • Stormzon (dễ)(lightning spell): caster, cast chạy cast chạy, dễ chơi, farm nhanh, boss nhanh
  • Spearzon(khó)(WDM Warp Strike): nhảy nhảy chết quái, farm nhanh, boss nhanh, nhưng khó build

Druid
Class Druid có 3 loại morph rất hay ho như bear, wolf, rat. Khả năng farm cũng như kill boss rất tốt. Flat life cao là một lợi thế, tuy nhiên khả năng phòng thủ khá kém, bạn cần level 90 để sống sót tốt hơn.
  • Caster druid (dễ)(Poison/Fire/Cold Spell): nên build poison ở early game > đến tầm mid game (lv120) có thể chuyển sang fire/cold caster, dễ chơi, gameplay nhanh, nhưng thủ kém, phải bù physical res từ item.
  • Wildfire Bear (dễ)(Fire spell): đánh ra lửa đúng nghĩa, dạng caster melee như UHM nhưng multi hitting, aoe nhỏ quá nên trông khá ngu
  • Rend Bear (khó)(WDM Ranged): gây dmg multi hitting lên 1 vùng nhỏ, nên boss thì nhanh, farm thì chậm, dành cho người chơi lâu năm farm trophy, boss hoặc lab
  • Wolf (khó)(WDM Warp Strike): nhảy gây dmg liên tục, đã mắt, fast & fun
  • Bow (khó)(WDM Ranged): mới đc buff, chưa biết sao, lên discord hỏi nhé
  • Traprat (khó)(WDM Ranged): mới đc buff, chưa biết sao, lên discord hỏi nhé

Barbarian
Class Barb có các loại Stance rất mạnh, dễ chuyển đổi qua lại, khá dễ chơi & và dễ build hơn các class khác. Hầu hết các build đều mạnh mẽ, defense rất cao, skills tree không bị lock.
  • Summoner (dễ): summon ra hết, có skill blink liên tục, build dành cho người lười
  • Meleebarb (dễ)(WDM Melee): barb cục súc? nó đây, chặt chém đến chết đúng nghĩa
  • Throwbarb (dễ)(WDM Ranged): ném búa vào mặt quái, aoe rộng, boss ổn, farm ổn

Necromancer
Class Necro có lợi thế về % max life cao, đa dạng lối chơi và kết hợp, skills tree không bị lock nên dễ mix build. Class dành cho những bạn thích chơi summon nhiều đệ.
  • Summon Nec (dễ): summon đệ ra rồi blink đi, dành chơi người lười hay thích buidl quân đoàn, thích làm đại ca
  • Meleen Nec (dễ)(WDM Melee): cận chiến cục súc theo cách khác barb, cầm lưỡi hái hoặc dao găm, khá ngầu, boss nhanh farm nhanh
  • Totem Necro (khó)(fire/lightning/cold spell): triệu hồi totem gây spell dmg, khó build lắm newbie đừng chơi
  • Malice Necro (khó)(physical/magic/poison spell): caster, newbie đừng chơi
  • Xbow Necro (khó)(WDM Ranged): nghe team trà đá nói yếu, chả biết

Paladin
Class paladin có lợi thế về khả năng tank (luôn reach 50% PR, flat dmg reduce & khả năng regen). Các build theo hướng spell dmg rất đa dạng lối chơi & kết hợp, nhất là dễ buid oskills.
  • Summondin (dễ): triệu hồi đệ, dành cho người lười
  • Unholy Melee (UHM) (dễ) (fire/cold spell): newbie chơi build này nè, pháp sư tanker cận chiến
  • Unholy Caster (UHC) (dễ) (physical/magic/lightning spell): caster, slayer đi khác nhanh đầu game, về sau yếu dần
  • Holy Melee (HMP) (dễ)(WDM Melee): cục súc, cầm búa made in china, trông khá cùi bắp không ngầu như Thor, còn skill búa bay bị Amazon cướp rồi
  • Holy Caster (HCP) (dễ)(Fire/Magic/Cold Spell): triều hồi mấy con wyrm bắn lửa (như skill hydra của sorc ở d2 lod ấy), boss nhanh mà farm chậm như rùa
  • Neutraldin (khó)(physical/magic spell): bạn thoải mái khi cần buff mỗi 20s thì ok chơi thôi, kiểu buff lên chạy ngang quái lăn ra chết

Sorceress
Class sorc có 4 loại build elemental, có lợi thế 4 loại passive mạnh, nhưng chỉ được chọn 2 trong 4. Tuy caster sorc được buff gần đây nhưng không nhiều người chơi có lẻ do lối chơi nhàm chán ?! hoặc chưa "đủ", người chơi sorc chủ yếu build theo hướng melee sorc. Ngoài ra mana sorc cũng là hướng build khá thú vị, nhưng khá khó build đối với người chơi mới.
  • Fire Caster (dễ)(Fire Spell): caster cast fire spell thôi, aoe rộng
  • Lightning Caster (dễ)(lightning spell): như trên nhưng là lightning spell
  • Cold Caster (dễ)(cold spell): cũng như trên nhưng là cold spell
  • Poison caster (dễ)(poison spell): y như trên, là poison spell
  • Melee sorc (dễ)(WDM Melee): phù thủy cận chiến, hợp lí vl, khá cục súc theo cách riêng
  • Mana sorc (khó)(feedback dmg): bạn thích làm toán thì chơi, bạn cần tính để có lượng mana cao, càng cao dmg của bạn càng cao

Hướng dẫn cho newbie


Các bạn chưa từng chơi Diablo 2 thì với Quest cơ bản các bạn tham khảo tại: viewtopic.php?f=28&t=49316

Normal Difficulty
Act 1:
Mục tiêu đồ cần có:
- Chú ý nhặt 1 staff để làm rw:
Pax Mystica
Pax Mystica
Staves

'Nef'
Runeword Level: 13
+1 to All Skills
+15% Bonus to Poison Skill Duration
+(2 to 5) to Blink
Elemental Resists +(11 to 15)%
(11 to 13)% Magic Find
(staff là vũ khí 2 tay, đừng nhầm lẫn với scepter 1 tay) - chú ý phải là staff xám, nếu có 1 lỗ thì đặt rune Nef vào là được, còn 2 lỗ thì đặt jewel trước rồi đặt Nef rune sau. Có runeword này bạn sẽ có skill blink.
- Nhặt belt hoặc sash để làm:
Rainbow
Rainbow
Belts

'Eth'
Runeword Level: 15
+3 to Maximum Damage
+3% to Spell Damage
+(6 to 10)% to Summoned Minion Resistances
Elemental Resists +(16 to 20)%
(6 to 8)% Magic Find
+2 to Light Radius
: đồ cơ bản để lấy all res (kháng nguyên tố). Chú ý yêu cầu level 15.
- Nhặt Leather Armor để làm:
Rebel
Rebel
Body Armors

'El'
Runeword Level: 11
Enhanced Weapon Damage +(4 to 6)%
+(12 to 23)% Enhanced Defense
+20 to Strength
+20 to Dexterity
-10 to Vitality
-10 to Energy
Elemental Resists +(16 to 20)%
+1 to Light Radius
: đồ cơ bản lấy all res (hoặc dùng áo quest). Yêu cầu level 11.
- Nhặt Boots để làm:
Epicenter
Epicenter
Boots

'Ith'
Runeword Level: 15
0.0625% Chance of Crushing Blow (Based on Character Level)
+(14 to 25)% Enhanced Defense
Maximum Life (11 to 15)%
: đồ cơ bản lấy thêm máu.
- Trên đường nhặt đồ rare (vàng) nếu có cộng resist thì giữ lại xài luôn.
- Thuê merc luôn khi bạn xong quest merc.
Chú ý: khi giết xong Andariel nó sẽ drop Catalyst of Disenchantment, bạn cần nó để tạo Arcane Shards (bằng cách ép catalyst disenchantment với một món item nâu (unique) bất kì), cứ một món unique được 1 shard, 5 shard cube lại sẽ thành 1 Arcane Crystal (gọi tắt là AC)
Act 2:
- Thêm vào d2stat các mục đồ bạn muốn up TU. Ví dụ gear build cần Light Plate TU thì thêm "Light Plate" vào d2stats, điều này giúp bạn tiết kiệm gold khi cần base up TU. Và nhớ thêm loại rune bạn cần.
- Thêm vào d2stat các loại gem cho res và chỉ số cần thiết: Copy dòng này vào d2stats: "Topaz|Sapphire|Emerald|Diamond|Onyx|Bloodstone|Turquoise|Amber"
- Thuê merc Fighter Mage để clear quái nhanh hơn.
Act 3:
- Nếu may mắn bạn sẽ có món TU đầu tiên, nên chọn item có all res trước. (Ép TU bằng cách ghép 2 viên AC + base item và một bình oil xanh dương)
- Nên có 50% all res khi bắt đầu act này.
Act 4:
- Buộc phải có 75% fire res ở act này
- Nhớ làm quest 1 để lấy 2 skill point
- Thuê merc Abjurer nếu bạn gặp vấn đề với Diablo
Act 5:
- Nhớ kill Shenk để lấy Mark of Infusion, món Honorific đầu tiên giúp bạn đạt 75% all res.
- Thuê luôn merc a5 khi xong quest.
- Khi giết lượt quái cuối cùng để vào Baal, sẽ có port đỏ mở ra để làm Level Challenge, bạn vào giết Baal xong trở lại đây để làm Level Challenge (buộc phải làm)

Farm AC: lúc này bạn cần AC để up gear TU4, farm AC bằng cách giết Nithalak ở Act 5, chạy đi chạy lại nhiều lần đến khi bạn cảm thấy mình sống được ở Nightmare (đạt 75% all res ở Nightmare)

Nightmare Difficulty
Bạn bị trừ res ở cấp độ này, nên chú ý lượng res mình có.
Cơ bản giống normal, nhưng chú ý đến Veteran Tokens, ở mỗi act có 1 loại quái đặt biệt, khi giết sẽ lấy được mắt của nó, 5 loại mắt cube với class charm (level 80 sẽ làm) để có thêm bonus. Xem thông tin phần Ubers
- Ennead Challenge: Khi level 80, giết Mephisto sẽ có port đỏ tới k3k, vào đó giết boss sẽ lấy được Torch. Cube Torch sẽ có class charm. Lưu ý: bạn cần mở port khi giết xong Mephisto, rồi di chuyển theo đường đi tới Act 4, rồi trở lại Act 3 join lại port, tránh việc phải giết Mephisto lại để qua act 4.

Câu hỏi thường gặp


Q: %MF bao nhiêu là đủ?
%mf tăng tỉ lệ drop magic/rare/set/unique item, KHÔNG tăng tỉ lệ ra tier cao của item đó (tỉ lệ ra SSU, ví dụ drop 100 cái SU thì đc 1 SSU cùng loại base, tỉ lệ này không đổi)
Vậy bao nhiêu là đủ?
Đầu tiên đừng tính đến %mf, hãy tính clear speed của bạn trước, clear map 1 cách nhanh nhất rồi tính đến %mf, thay đồ từ từ tăng %mf cho tối ưu nhất.
Ví dụ: trung bình 1 map dunc cho ra 1 SU.
- Với gear 100%mf bạn clear với 5 phút (tỉ lệ drop tăng 71% ~ 1,71SU/map. hiệu quả = 1,71SU/5 phút
- Với gear 300%mf clear trong 10 phút (tỉ lệ drop tăng 136% ~ 2,36SU/map ), hiệu quả = 2,36SU/10 phút ~ 1,18SU/5 phút.
So sánh thì thấy gear 100%mf với clear speed nhanh hiệu quả hơn hẳn 300%mf clear chậm.

Q: Emblem of Hatred/Suffering/Destruction/Terror/Pain/Lies để làm gì?
Dùng 6 viên emblem khác nhau, transmute với Ancient Book (drop ở xazax), để nâng cấp charm Glorious Book of Median
hoặc transmute với Deity's Bow để tạo ra bow Valkyrie's Prime

Q: Sao tôi không thể cast skill xxx?
- Nếu skill đó là spell hoặc range attack, thì kiểm tra lại item và skill đã nâng, nếu có dòng Melee only.... thì bạn không thể cast spell/range attack.
- Kiểm tra lại yêu cầu vũ khí sử dụng.
- Kiểm tra lại mana có đủ để cast không.

Q: Sao tôi không thể làm runeword?
- Kiểm tra lại bạn có đang dùng đồ xám? rw chỉ hoạt động ở đồ xám
- Kiểm tra lại bạn có dùng đúng base yêu cầu? đúng rune yêu cầu?
- Lưu ý không dùng gem, chỉ được dùng jewel, và rune phải đặt lỗ cuối cùng.

Q: Sao tôi farm mãi không ra ...? Món xxx này drop ở đâu?
Drop item hoàn toàn do may mắn, bạn nên chơi online để có thể trade đồ.
Item hoàn toàn random nên không có chuyện món xx drop ở đâu. Bạn nên chú ý vài map có tỉ lệ drop độ hiếm cao hơn map khác:
- Dunc : tăng tỉ lệ item Sacred
- TA: tăng tỉ lệ item Unique (TU)
- Fauz: tăng tỉ lệ Jewelry

Q: Depleted Riftstone dùng để làm gì?
Riftstone dùng để mở cổng vào quest The Dimensional Labyrinth (viết tắt là lab), quest này chia thành 15 tầng, độ khó tăng dần. Trùm cuôối Deimoss ở cuối tầng 15.
Cách dùng: riftstone tier 1 đến 5 > chỉ cần bỏ vào hòm transmute là được > right click để mở cổng. Riftstone tier 6 đến 10 thêm 1 viên AC, Riftstone tier 11 đến 15 thêm 2 viên AC.

Q: Wings of the departed dùng để làm gì?
Khi sử dụng (right click) có hiệu ứng ánh sáng cho char, để tưởng nhớ một thành viên đã qua đời của mod, không thêm bonus nào khác.

Q: Char tôi quá yếu không đánh nỗi
Bạn đang build sai hướng, hãy tham khảo build ở các guide có sẵn ở topic Miniguide để tìm hiểu cách build

Q: IED (innate elemental damage) là gì? Flat Elemental Damage là gì?
Điều đầu tiên bạn cần nhớ là nếu dạng dmg nguyên tố không có chữ "spell", thì nó sẽ là flat ele dmg. Ví dụ item
Iceflayer
Iceflayer
Crystal Sword (4)

Required Level: 11
Required Dexterity: 73
Item Level: 18
+1 to Druid Skill Levels
+1 to Paladin Skill Levels
15% Hit Recovery
Adds 7-10 cold damage
+(11 to 15)% to Cold Spell Damage
(3 to 5)% to Energy
Physical Damage Reduced by (5 to 10)
Socketed (2)
Required Level: 30
Required Dexterity: 110
Item Level: 33
+2 to Druid Skill Levels
+2 to Paladin Skill Levels
30% Hit Recovery
Adds 20-30 cold damage
+(16 to 20)% to Cold Spell Damage
(9 to 11)% to Energy
Physical Damage Reduced by (15 to 25)
Socketed (4)
Required Level: 48
Required Dexterity: 216
Item Level: 53
+3 to Druid Skill Levels
+3 to Paladin Skill Levels
45% Hit Recovery
Adds 60-90 cold damage
+(21 to 25)% to Cold Spell Damage
(15 to 17)% to Energy
Physical Damage Reduced by (31 to 40)
Socketed (5)
Required Level: 57
Required Dexterity: 427
Item Level: 90
+4 to Druid Skill Levels
+4 to Paladin Skill Levels
60% Hit Recovery
Adds 240-360 cold damage
+(26 to 30)% to Cold Spell Damage
(18 to 20)% to Energy
Physical Damage Reduced by (41 to 50)
Socketed (6)
thì Adds 240-360 cold damage, nghĩa là 240-360 là flat ele dmg.
Flat Elemental Damage là dmg nguyên tố add vào weapon, khác với dmg nguyên tố từ spell. Về cơ bản %spell không boost dmg cho flat ele dmg (chỉ boost trong trường hợp tính 1 hit direct melee)
IED là mechanic chuyển một loại stat sang flat ele dmg (lưu ý là ied không liên quan tới spell)

Phân loại skill
► Click để mở
Edited by BoneSpirit 2 weeks.
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions
Image

Weapon damage



WDM (viết tắt của Weapon Damage Modifier) là cách build (melee và missile) mà lượng damage phụ thuộc vào vũ khí để gây damage. Những kỹ năng attack/spell có dòng xx% weapon damage là WDM. Mỗi attack wdm sẽ có tỉ lệ đánh trúng (chance to hit)
Công thức tính đơn giảm: <total dmg> = <dmg trên weapon> * <tổng bonus % physical dmg> * <ds> + <flat dmg>
dmg gây ra sau cùng = <total dmg> * <%wdm>
Trong đó:
  • <dmg trên weapon> phụ thuộc vào: base dmg (xem trên list base item), Ethereal weapon (tăng 25% base dmg), %ed. Ví dụ như Image thì dmg trên weapon là 287-680
  • <tổng bonus % physical dmg>: tổng lượng %physical, %ewd trên item, skill và bonus từ stat trên weapon (thường là str bonus hoặc dex bonus)
  • <ds>: nếu đòn đánh roll được deadly strike thì nhân cho 2 (deadly strike cho x2 lượng physical dmg gây ra), đòn không có deadly strike thì là 1
  • <flat dmg >: các loại flat dmg trên skill, item như fire dmg, cold dmg, ... và %cb (tính theo lượng máu đang có của quái
  • <%wdm> là số % được ghi trên skill

Lưu ý: fire/lightning/cold/magic/poispon/physical dmg gây ra đều tính đến pierce để ra kết quả sau cùng.

Các loại bonus flat dmg
  • Adds x-y damage: x là minimum dmg, y là maximum dmg, dạng dmg này là physical sẽ cộng thẳng vào dmg trên weapon SAU KHI tính %ED.
  • Adds #-## [element] damage: cộng # minimum and ## maximum fire, lightning, cold or magic damage vào wdm attack damage.
  • Adds #-## poison damage over ### seconds

Vài chỉ số trên weapon cần biết
  • % Enhanced Damage (%ED): tăng min-max dmg theo % dựa trên base dmg của weapon. Check: https://docs.median-xl.com/doc/items/baseitems
  • Enhanced Weapon Damage +%: (%EWD): tăng min-max dmg theo % dựa trên dmg của weapon SAU KHI tính xong %ED. %EWD có trên item & skill với nhiều tên gọi khác như %physical dmg.
  • Adds Strength Damage Bonus: (#/256 per Strength)%: bonus %EWD dựa theo lượng STR đang có.
  • Adds Dexterity Damage Bonus: (#/256 per Dexterity)%: bonus %EWD dựa theo lượng DEX đang có.
  • +% Damage to Demons: tương tự như %EWD, nhưng chỉ cộng vào khi đánh quái/boss phân loại demons
  • +% Damage to Undead: tương tự như %EWD, nhưng chỉ cộng vào khi đánh quái/boss phân loại undead
  • % Enhanced Damage vs. Necrobots: tương tự như %EWD, nhưng chỉ cộng vào khi đánh Necrobots
  • % Enhanced Damage vs. the Zakarum: tương tự như %EWD, nhưng chỉ cộng vào khi đánh Zakarum
  • Ignore Target's Defense: tỉ lệ đánh trúng quái luôn là 95%, không hoạt động trên boss
  • % Chance of Crushing Blow: tỉ lệ trừ thẳng vào máu quái, không có tác dụng với boss. Melee attack là 1/4 máu, Missile attack là 1/8 máu.
  • % Deadly Strike: tỉ lệ nhân 2 lần dmg physical hiện có.
  • Target Takes Additional Damage of #: cộng thêm dmg vào đòn melee (sau khi tính xong hết dmg wdm)

Attack Melee (wdm) có tác dụng với:
  • Adds #-## damage
  • % Deadly Strike
  • % Chance of Crushing Blow
  • Prevent Monster Heal
  • Stun Attack
  • Knockback
  • -# to Monster Defense per Hit (stacks)
  • -% Target Defense
  • Ignore Target's Defense
  • % CtC on Attack
  • % CtC on Striking
  • % CtC when you Kill an Enemy
  • % CtC on Death Blow
  • % Life/Mana/Stamina stolen per Hit (% of applied physical damage)
  • Life/Mana on Striking
  • Life/Mana on Striking in Melee
  • +% to Spell Damage (direct melee hit only)
  • -% to Enemy Resistances
  • Life/Mana after each Kill
  • Life after each Demon Kill
  • Slow Melee Target by %
  • Slow Target by %
  • Hit Blinds Target +#
  • Freezes Target +#
  • % Reanimate as:
  • Slain Monsters Rest in Peace

Attack Missile (wdm) có tác dụng với:
  • Adds #-## damage
  • % Deadly Strike
  • % Chance of Crushing Blow
  • Prevent Monster Heal
  • Knockback
  • -# to Monster Defense per Hit (stacks)
  • -% Target Defense
  • Ignore Target's Defense
  • % CtC on Striking
  • % CtC when you Kill an Enemy
  • % CtC on Death Blow
  • % Life/Mana/Stamina stolen per Hit (% of applied physical damage)
  • +# Life/Mana on Striking
  • -% to Enemy Resistances
  • +# Life/Mana after each Kill
  • +# Life after each Demon Kill
  • Slow Target by %
  • Hit Blinds Target +#
  • Freezes Target +#
  • % Reanimate as:
  • Slain Monsters Rest in Peace

Dual wield
Barb và Assassin có thể dùng 2 weapon cùng lúc (2 sword đối với barb và 2 claw với assa), dmg được tính theo main-hand là vũ khí chính, còn off-hand phụ chỉ được hưởng bonus vài chỉ số
Những chỉ số hoạt động trên off-hand bao gồm:
  • Skill bonuses
  • Attribute bonuses
  • + to Life/Mana/Maximum Stamina
  • Maximum Life/Mana %
  • Replenish Life
  • Regenerate Mana %
  • + to Life/Mana After Each (Demon) Kill
  • % Damage Taken Goes to Mana
  • Attacker Takes (Lightning) Damage
  • % Extra Gold From Monsters
  • % Better Chance of Getting Magic Items
  • +% to Experience Gained
  • Reduce All Vendor Prices %
  • + to Light Radius
  • % Increased Chance of Blocking
  • % Faster Run/Walk /Hit Recovery/Block/Cast Rate
  • + Defence (vs Melee/Missile)
  • +% Enhanced Defence
  • (Magic) Damage Reduced (by %)
  • Resist +%
  • +% to Maximum Resist
  • + Absorb (%)
  • Poison Length Reduced by %
  • Half Freeze Duration
  • Cannot be Frozen
  • +% to Skill Damage
  • -% to Enemy Resistance

ELEMENTAL WEAPONS
Đây là stat mới của MXL: Innate Elemental Damge (%ied) có trên vài loại weapon, có tác dụng chuyển một loại stat (str/dex hoặc vit) thành flat elemental weapon dmg.
IED có trên các loại base: Battle Axe, Crystal Sword, Throwing Axe, Short Battle Bow, Stag Bow, Wrist Blade, Maple Bow. Các loại SU:
Azurewrath
Azurewrath
Crystal Sword (Sacred)

Required Level: 100
Required Dexterity:
1020
Item Level: 130
Innate Cold Damage:
(36.0% of Dexterity)
80% of Vitality Added as Cold Damage to Weapon
Deal no Fire, Lightning or Poison Damage
25% Chance to cast level 30 Azure Orb on Melee Attack
Adds 300-450 cold damage
-100% to Enemy Cold Resistance
+2 to Remorseless Winter
Slow Target 25%
Maximum Cold Resist +10%
Physical Resist 10%
Cannot Be Frozen
Total Character Defense 100%
Requirements +100%
Socketed (6)
,
Black Razor
Black Razor
Kriss (Sacred)

One-Hand Damage: (93 - 117) to (96 - 120)
Required Level: 100
Required Dexterity: 454
Item Level: 120
Dexterity Damage Bonus: (0.11 per Dexterity)%
Innate Tri-Elemental Damage:
(40.0% of Dexterity)
4% Chance to cast level 13 Claw Tornado on Striking
+(2 to 3) to Necromancer Skill Levels
+(2 to 3) to Druid Skill Levels
+(140 to 200)% Enhanced Damage
Adds 50-75 fire damage
Adds 50-75 lightning damage
Adds 50-75 cold damage
-(10 to 15)% to Enemy Fire Resistance
-(10 to 15)% to Enemy Lightning Resistance
-(10 to 15)% to Enemy Cold Resistance
Socketed (3)
,
Black Ice
Black Ice
Halberd (Sacred)

Two-Hand Damage: 71 to 100
(Assassin Only)
Required Level: 70
Required Dexterity: 558
Item Level: 120
Dexterity Damage Bonus: (0.15 per Dexterity)%
Innate Cold Damage:
(45.0% of )
Area Effect Attack
Orb Effects Applied to this Item are Doubled
+(10 to 15) to Assassin Skill Levels
-30% to Enemy Cold Resistance
+(3 to 9) to Whirlpool
30% to All Attributes
Maximum Elemental Resists +(1 to 2)%
+(11 to 20) Life on Striking
Socketed (6)
,
Starhawk
Starhawk
Warp Blade (Sacred)

One-Hand Damage: 49 to 86
(Sorceress Only)
Required Level: 100
Required Dexterity: 400
Item Level: 105
Dexterity Damage Bonus: (0.13 per Dexterity)%
Innate Tri-Elemental Damage:
(40.0% of Dexterity)
Area Effect Attack
25% Chance to cast level 50 Magic Missiles on Melee Attack
+(3 to 5) to Sorceress Skill Levels
50% Attack Speed
Adds 400-500 magic damage
Adds 400-500 fire damage
Adds 400-500 lightning damage
Adds 400-500 cold damage
-(25 to 35)% to Enemy Elemental Resistances
10% Chance to Avoid Damage
Socketed (6)


Hướng dẫn build

Theo các bước:
  • 1. Chọn attack muốn chơi: Tùy theo sở thích của bạn, chọn những attack có dòng xx% weapon damage. Lưu ý vài dạng attack đặc biệt:
    • Multi-hitting: gây dmg nhiều lần mỗi giây, thường là single target (gây dmg 1 mục tiêu), không dùng khi farm
    • Dạng Convert dmg (dòng xx% physical convert to y dmg): sẽ chuyển đổi xx% tổng physical gây ra thành dạng dmg khác.
    • Bonus dmg theo base STR/DEX:thường thì % bonus sẽ tăng theo level, VD như Earthquake.
    • Skill attack thì thường chỉ 1 point (hoặc 6 point để xóa cooldown), tăng nhiều chỉ tốn mana cast. Nhưng nếu cần bonus từ level thì có thể tăng max. (tùy attack mà chơi)
    • CHú ý đến weapon required (yêu cầu vũ khí)
  • 2. Xây dựng skill tree hỗ trợ
    • SMax những skill cho EWD (Enhanced weapon dmg, + xx % physcal dmg hoặc weapon dmg + xx%, ...)
    • Smax những skill hỗ trợ mạnh (như defense, block, avoid, ... các loại morph, tăng máu, ...)
    • Còn lại cho vài dạng passive cho flat elemental dmg (fire dmg, cold dmg, ...)
  • 3. Chọn item phù hợp
    • Với weapon, tùy build mà chọn str hoặc dex base. STR thì lời điểm mặc items base cao, DEX thì có block và AR cao.
    • Chọn item có những dòng hỗ trợ wdm build (%str/dex, flat str/dex, EWD, life leech, flat elemental dmg (đầu game)
    • Ưu tiên: tối ưu hóa để có được chỉ số STR, DEX cao nhất. Với weapon phải có được dmg cao nhất.
Gợi ý item thường dùng của WDM build:
  • Weapon: ...
  • Body Armor:
    Rebel (Xis)
    Rebel
    Body Armors

    'ElXis'
    Runeword Level: 120
    Enhanced Weapon Damage +120%
    +(172 to 200)% Enhanced Defense
    +(151 to 200) to Strength
    +(151 to 200) to Dexterity
    -75 to Vitality
    -75 to Energy
    Elemental Resists +(60 to 80)%
    +1 to Light Radius
    Cannot be Unsocketed
    |
    Wolverine Skin
    Wolverine Skin
    Plate Mail (Sacred)

    Defense: (6374 - 7171) to (7485 - 8421)
    Required Level: 100
    Required Strength:
    288
    Item Level: 120
    15% Chance to cast level 20 Crucify on Melee Attack
    +(1 to 2) to All Skills
    50% Hit Recovery
    +40 to Maximum Damage
    (10 to 15)% Life stolen per Hit
    +(140 to 170)% Enhanced Defense
    +(50 to 100) to Strength
    +(50 to 100) to Dexterity
    +25 Life Regenerated per Second
    50% Magic Find
    Requirements -50%
    Socketed (6)
    |
    Auriel's Robe
    Auriel's Robe
    Light Plate (Sacred)

    Defense: (7692 - 8433) to (9037 - 9926)
    Required Level: 100
    Required Strength: 602
    Item Level: 120
    Level 10 Wolf Stance
    Indestructible
    +(144 to 171)% Enhanced Defense
    +1000 Defense
    +3000 Defense vs. Missile
    Physical Resist 10%
    Socketed (6)
    |
    Strength Beyond Strength
    Strength Beyond Strength
    Gothic Plate (Sacred)

    Defense: (8339 - 9198) to (10115 - 11157)
    Required Level: 100
    Required Strength: 614
    Item Level: 120
    1% Chance to cast level 36 Pyroblast on Striking
    Adds 25-38 damage
    150% Bonus to Attack Rating
    +90% Damage to Demons
    25% Life stolen per Hit
    10% Deadly Strike
    +(172 to 200)% Enhanced Defense
    1% Reanimate as: Inarius
    -5 to Light Radius
    Socketed (6)
    |
    Arrogance
    Arrogance
    Gothic Plate (Sacred)

    Defense: (8308 - 9198) to (10078 - 11157)
    Required Level: 120
    Required Strength:
    1228
    Item Level: 130
    Restitution
    (Based on Restore Percentage)
    +50% Combat Speeds
    Physical Resist +15%
    Maximum Life +20%
    Cube with Trophy Fragment: Restore +4%
    25% Movement Speed
    Adds 15-25 damage
    5% Deadly Strike
    +(18 to 32) to Stormlord
    +(171 to 200)% Enhanced Defense
    Requirements +100%
    Socketed (6)
    |
    Khazra Plate
    Khazra Plate
    Ancient Armor (Sacred)

    Defense: (8603 - 9489) to (10651 - 11748)
    Required Level: 100
    Required Strength:
    2160
    Item Level: 120
    Level 1 Demon Blood Aura
    +60% Damage to Demons
    5% Chance of Crushing Blow
    10% Deadly Strike
    +(172 to 200)% Enhanced Defense
    (20 to 25)% to Strength
    (20 to 25)% to Vitality
    Physical Resist 10%
    Requirements +200%
    Socketed (6)
  • Helm:
    Royal Circlet
    Royal Circlet
    Tiara (Sacred)

    Defense: (1740 - 1957) to (1968 - 2214)
    Required Level: 100
    Required Dexterity: 392
    Item Level: 105
    +2 to All Skills
    +90% Damage to Demons
    +90% Damage to Undead
    +(140 to 170)% Enhanced Defense
    (21 to 25)% to All Attributes
    Elemental Resists +(25 to 30)%
    Physical Resist 5%
    (21 to 25)% Magic Find
    Socketed (4)
    Idol of Rygnar
    Idol of Rygnar
    Mask (Sacred)

    Defense: (2068 - 2350) to (2208 - 2510)
    Required Level: 100
    Required Strength: 540
    Item Level: 120
    +2 to Necromancer Skill Levels
    25% Life stolen per Hit
    Enhanced Weapon Damage +(60 to 90)%
    Hit Causes Monster to Flee +1%
    +(120 to 150)% Enhanced Defense
    +(40 to 50) to Strength
    +(40 to 50) to Dexterity
    Target Takes Additional Damage of 500
    25% Gold Find
    +5 to Light Radius
    Socketed (4)
  • Gloves:
    Rogue Foresight
    Rogue Foresight
    Heavy Gloves (Sacred)

    Defense: 492 to 522
    Required Level: 100
    Required Strength: 484
    Item Level: 120
    +1 to All Skills
    5% Deadly Strike
    +(3 to 9) to War Spirit
    -10% to Strength
    20% to Dexterity
    Physical Resist 5%
    Socketed (4)
    |
    Facebreaker
    Facebreaker
    Chain Gloves (Sacred)

    Defense: (1784 - 1939) to (2299 - 2469)
    Required Level: 100
    Required Strength: 514
    Item Level: 120
    +1% Attack Speed per 20 Strength
    Stun Attack
    +(130 to 160)% Enhanced Defense
    -15% to Dexterity
    +(600 to 1000) Defense
    Physical Resist 5%
    +2 Life on Striking
    Socketed (4)
    |
    Hammerfist
    Hammerfist
    Gauntlets (Sacred)

    Defense: (1227 - 1450) to (1436 - 1697)
    Required Level: 100
    Required Strength: 574
    Item Level: 105
    Adds (1 to 15)-(20 to 30) damage
    5% Life stolen per Hit
    5% Chance of Crushing Blow
    +(15 to 25) to Spiral Dance
    Enhanced Weapon Damage +(30 to 60)%
    +(120 to 160)% Enhanced Defense
    Elemental Resists +15%
    Socketed (4)
  • Boots:
    Angel's Wrath
    Angel's Wrath
    Chain Boots (Sacred)

    Defense: (1625 - 2217) to (1762 - 2403)
    Required Level: 100
    Required Strength: 527
    Item Level: 120
    +(0 to 2) to Assassin Skill Levels
    +(0 to 2) to Amazon Skill Levels
    +(0 to 2) to Barbarian Skill Levels
    +(0 to 2) to Druid Skill Levels
    +(0 to 2) to Necromancer Skill Levels
    +(0 to 2) to Sorceress Skill Levels
    +(0 to 2) to Paladin Skill Levels
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(120 to 200)% Enhanced Defense
    Maximum Life 10%
    Physical Resist 10%
    Socketed (4)
    |
    Epicenter (Xis)
    Epicenter
    Boots

    'ItXis'
    Runeword Level: 120
    0.125% Chance of Crushing Blow (Based on Character Level)
    +(173 to 201)% Enhanced Defense
    Maximum Life (25 to 30)%
    Cannot be Unsocketed
    |
    Wind Runner

    Wind Runner
    Boots

    'EaEaEaEa'
    Runeword Level: 100
    +(0 to 1) to All Skills
    35% Attack Speed
    10% Movement Speed
    Adds 37-70 damage
    250% Bonus to Attack Rating
    (10 to 15)% Life stolen per Hit
    +(171 to 200)% Enhanced Defense
    |
    Akarat's Trek
    Akarat's Trek
    Light Plated Boots (Sacred)

    Defense: (1960 - 2352) to (2170 - 2604)
    Required Level: 100
    Required Strength: 561
    Item Level: 120
    2% Chance to cast level 30 Thunder Hammer Nova on Melee Attack
    2% Chance to cast level 30 Thunder Wave on Melee Attack
    2% Chance to cast level 30 Hammertime on Melee Attack
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(15 to 20) to Charged Strike
    Enhanced Weapon Damage +(60 to 90)%
    +(150 to 200)% Enhanced Defense
    10% to All Attributes
    +10 to Light Radius
    Socketed (4)
    |
    Knight's Grace
    Knight's Grace
    Greaves (Sacred)

    Defense: (2232 - 2481) to (2519 - 2799)
    Required Level: 100
    Required Strength:
    714
    Item Level: 120
    2% Chance to cast level 35 Knife Throw on Striking
    +1 to All Skills
    25% Attack Speed
    (0 to 40)% Movement Speed
    Adds 10-20 damage
    +(170 to 200)% Enhanced Defense
    +(15 to 25) to all Attributes
    Physical Resist 5%
    Requirements +20%
    Socketed (4)
  • Belt:
    Black Void
    Black Void
    Heavy Belt (Sacred)

    Defense: (3060 - 3442) to (3304 - 3717)
    Required Level: 100
    Required Strength: 568
    Item Level: 120
    20% Attack Speed
    Adds 10-15 damage
    (10 to 15)% Life stolen per Hit
    Slow Target 10%
    +(140 to 170)% Enhanced Defense
    10% to Strength
    10% to Dexterity
    Target Takes Additional Damage of (25 to 50)
    30% Magic Find
    Socketed (2)
  • Amulet:
    Dyers Eve
    Dyers Eve
    Amulet

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    5% Chance to cast level 5 Time Strike on Striking
    +2 to All Skills
    Adds 15-20 damage
    5% Life stolen per Hit
    Elemental Resists +10%
    Physical Resist (1 to 10)%
    |
    In For The Kill
    In For The Kill
    Amulet

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    2% Chance to cast level 20 Thunder Hammer Nova on Kill
    2% Chance to cast level 20 APF-20 'Maelstrom' MkI on Kill
    2% Chance to cast level 20 Widowmaker on Kill
    20% Movement Speed
    Elemental Resists -20%
    (25 to 50)% Magic Find
    |
    Beads of the Snake Queen
    Beads of the Snake Queen
    Amulet

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    4% Chance to cast level 33 Scorpion Blade on Kill
    Adds 5-10 damage
    Stun Attack
    (20 to 25)% to Strength
    (20 to 25)% to Dexterity
    +(200 to 500) Defense
    +100 Life after each Kill
  • Ring:
    Giant's Knuckle
    Giant's Knuckle
    Ring

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    20% Attack Speed
    Adds 10-15 damage
    (5 to 10)% Life stolen per Hit
    5% Deadly Strike
    +25 Life Regenerated per Second
    Physical Resist 5%
    |
    Adrenaline Rush
    Adrenaline Rush
    Ring

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    +1 to All Skills
    40% Combat Speeds
    40% Movement Speed
    Maximum Elemental Resists +1%
    |
    Empyrean Glory
    Empyrean Glory
    Ring

    Required Level: 50
    Item Level: 120
    1% Chance to cast level 26 Singularity on Kill
    (6 to 10)% to All Attributes
    Increase Maximum Life and Mana 15%
    15% Gold Find

Ví dụ cụ thể

► Click để mở
Edited by BoneSpirit 3 weeks.
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions

Spell



Spell dmg hay còn gọi là sát thương phép, spell dmg bao gồm các loại nguyên tố fire, lightning, cold, poison, magic và physical spell. Spell dmg không phụ thuộc vào dmg vật lí của weapon.
Các dòng hỗ trợ tăng spell dmg gồm: + skills (soft point & hard point), % spell dmg & Synergie (gồm các loại str, dex, ene, vit, hỗ trợ bởi skill khác ... đều có ghi rõ trong mô tả skill)

Công thức: Total spell dmg = base dmg x (1+%spell) x (1+%synergie)

Trong đó:
  • %synergie là phần bonus ở ghi chú skill, thường là energy bonus và spell focus bonus, ngoài ra vài loại skill khác được bonus theo str, dex, vit, ...
  • %spell là tổng lượng %spell dmg của bạn, bao gồm trên skill, item và charm (có thể xem bằng d2stat)
  • base dmg là lượng dmg gốc do dev quy định

Lưu ý thêm:
  • Có trường hợp skill vừa là wdm, vừa là spell
  • %spell dmg tăng dmg cho flat elemental dmg nhưng CHỈ TÍNH 1 LẦN TRÊN DIRECT MELEE HIT
  • Feedback dmg là trường hợp khác của spell, chỉ tính dmg dựa theo máu/mana đang có, không phụ thuộc vào %spell dmg
  • %physical/magic spell dmg KHÔNG tăng dmg cho physical wdm (lưu ý điều này)

Proc hoạt động trên spell dmg
  • % CtC when you Kill an Enemy (chỉ đối với poison spell)
  • % CtC when your Enemy is Slain

Pierce (Enemy Resistances)
Piece (dòng - enemy resistances ) nói dễ hiểu là khả năng loại bỏ kháng thuộc tính của quái/boss. Mọi quái và boss có giới hạn kháng ở -100% resistances (giống char).
Lượng kháng của quái và boss ở mỗi độ khó:
  • Normal: 0% và 0%
  • Nightmare: 0% cho physical/magic và 15% cho elemental (elemental = fire/lightning/cold/poison)
  • Hell: 0% cho physical/magic và 35% cho elemental, kèm theo 10% xác suất cho 15% physical resist. Bosses ở Hell có 35% physical/magic res, 70% elemental res, Vậy để đạt giới hạn -100% res bạn cần 170 pierce
Trường hợp đặt biệt hơn là Samael, boss của Herald of the end, hay Deimoss có 199% elemental res, 50% physical/magic res

Ví dụ: nếu ta có 1000 fire dmg (base dmg của skill), 400% fire spell dmg & 170% fire pierce. tổng dmg gây ra trên boss có 70% res sẽ là:
total dmg = 1000*(1+4)*2= 10000 fire dmg

Spell Focus
Spell dmg sẽ tăng theo lượng energy đang có, tuy nhiên energy càng lên cao thì hiệu quả tăng càng ít lại. Một chỉ số tăng spell dmg khác là spell focus, giới hạn ở 1000 spell focus cho 100% spell dmg
Image
Giải thích: hàm min ở đây là lấy số nhỏ nhất, tức là vế phía sau dù spell focus có hơn 1000, thì vẫn lấy số nhỏ nhất là 100%
Tham khảo đồ thị hiệu quả tăng spell dmg theo energy:
Image

Chọn %spell dmg hay spell focus?

Ví dụ 1: ta đang có 2000 energy, 100% spell và 100 spell focus, đặt base dmg của spell hiện tại là 1000 dmg. Đặt đề chọn giữ jewel 10% spell và 100 spell focus, cái nào cho dmg cao hơn.
Trường hợp 1 - 10% spell. total dmg = 1000 * (1 + 110%) * (1 + ((130*(2000+20))/(500+2000)+100/10)%) = 1000 * 2.1 * 2.1504 = 4515.84 dmg
Trường hợp 2 - 100 spell focus. total dmg = 1000 * (1 + 100%) * (1 + ((130*(2000+20))/(500+2000)+200/10)%) = 1000 * 2 * 2.2504 = 4500.8 dmg
> %spell lợi hơn

Ví dụ 2: ta có 2000 energy, 400% spell và 500 spell focus, đặt base dmg là 1000 dmg. Chọn jewel 10% spell và 100 spell focus, cái nào cho dmg cao hơn?
Trường hợp 1 - 10% spell. total dmg = 1000 * (1 +410%) * (1 + ((130*(2000+20))/(500+2000)+500/10)% = 1000 * 5.1 * 2.5504 = 13007.04 dmg
Trường hợp 2 - 100 spell focus. total dmg = 1000 * (1 +400%) * (1 + ((130*(2000+20))/(500+2000)+600/10)% = 1000 * 5 * 2.6504 = 13252 dmg
>sf lợi hơn

Đặt giả thuyết khi % spell đã cao thì boost sf sẽ có lợi

Ví dụ 3 đang có 500% spell. ví dụ bonus energy là 100%, đang có 0 SF. chọn giữa 50% spell và 500 spell focus

th1 thêm 50% spell. total dmg = base * (1 + 5.5) * (1 + (1 +0)) = 13 * base
th2 thêm 500 spell focus. total dmg = base * (1 + 5) * (1 +(1 +0.5)) = 15 * base
> Giả thuyết đúng. Tóm lại, bạn nên chọn SF khi %spell đã cao, chọn %spell khi %spell còn thấp

Spell damage build
Theo các bước:
  • 1. Chọn spell muốn chơi
    • Phân rõ loại dmg spell đó gây ra, cách nó hoạt động (multi hitting, AOE, ...) (không rõ thì cứ comment trên topic này)
    • Vài loại spell cast cần điều kiện nhất định (weapon required, skill active required, ...)
    • Vài loại spell tính dmg theo VIT hoặc DEX
  • 2. Xây dựng skill tree hỗ trợ
    • Smax những skill tăng % spell dmg (nếu nó tính đều theo point, còn giảm dần như superbeast của pal thì chỉ cần 1 point là đủ)
    • Smax những skills hỗ trợ mạnh (pierce, defense, ...)
    • 1 point lấy summon để tank.
  • 3. Chọn item phù hợp, tính toán theo từng slot đồ cho hiệu quả cao nhất
    • Ưu tiên pierce trước chỏ đủ 130 (quái) và 170 (boss)
    • Tiếp theo items có + all skills, class skills, %spell dmg (loại dmg mà spell gây ra: fire/lightning/cold/magic/physcal)
    • Kế đến là chỉ số phòng thủ (res, TCD, PR, ...)

Gợi ý item thường dùng của spell dmg build:
  • Weapon:
    Iceflayer
    Iceflayer
    Crystal Sword (4)

    Required Level: 11
    Required Dexterity: 73
    Item Level: 18
    +1 to Druid Skill Levels
    +1 to Paladin Skill Levels
    15% Hit Recovery
    Adds 7-10 cold damage
    +(11 to 15)% to Cold Spell Damage
    (3 to 5)% to Energy
    Physical Damage Reduced by (5 to 10)
    Socketed (2)
    Required Level: 30
    Required Dexterity: 110
    Item Level: 33
    +2 to Druid Skill Levels
    +2 to Paladin Skill Levels
    30% Hit Recovery
    Adds 20-30 cold damage
    +(16 to 20)% to Cold Spell Damage
    (9 to 11)% to Energy
    Physical Damage Reduced by (15 to 25)
    Socketed (4)
    Required Level: 48
    Required Dexterity: 216
    Item Level: 53
    +3 to Druid Skill Levels
    +3 to Paladin Skill Levels
    45% Hit Recovery
    Adds 60-90 cold damage
    +(21 to 25)% to Cold Spell Damage
    (15 to 17)% to Energy
    Physical Damage Reduced by (31 to 40)
    Socketed (5)
    Required Level: 57
    Required Dexterity: 427
    Item Level: 90
    +4 to Druid Skill Levels
    +4 to Paladin Skill Levels
    60% Hit Recovery
    Adds 240-360 cold damage
    +(26 to 30)% to Cold Spell Damage
    (18 to 20)% to Energy
    Physical Damage Reduced by (41 to 50)
    Socketed (6)
    ,
    Rainbowcleave
    Rainbowcleave
    War Axe (4)

    One-Hand Damage: 7 to 10
    Required Level: 11
    Required Strength: 85
    Item Level: 17
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +1 to All Skills
    10% Cast Speed
    10% Attack Speed
    +(6 to 8)% to Fire Spell Damage
    +(6 to 8)% to Lightning Spell Damage
    +(6 to 8)% to Cold Spell Damage
    Cold Resist +(21 to 25)%
    Lightning Resist +(21 to 25)%
    Fire Resist +(21 to 25)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (3 to 5)
    Socketed (2)
    One-Hand Damage: 14 to 22
    Required Level: 29
    Required Strength: 125
    Item Level: 32
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +2 to All Skills
    20% Cast Speed
    20% Attack Speed
    +(11 to 13)% to Fire Spell Damage
    +(11 to 13)% to Lightning Spell Damage
    +(11 to 13)% to Cold Spell Damage
    Cold Resist +(31 to 35)%
    Lightning Resist +(31 to 35)%
    Fire Resist +(31 to 35)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (9 to 11)
    Socketed (4)
    One-Hand Damage: 29 to 45
    Required Level: 48
    Required Strength: 244
    Item Level: 53
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +2 to All Skills
    30% Cast Speed
    30% Attack Speed
    +(16 to 18)% to Fire Spell Damage
    +(16 to 18)% to Lightning Spell Damage
    +(16 to 18)% to Cold Spell Damage
    Cold Resist +(41 to 45)%
    Lightning Resist +(41 to 45)%
    Fire Resist +(41 to 45)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (15 to 17)
    Socketed (5)
    One-Hand Damage: 35 to 54
    Required Level: 55
    Required Strength: 481
    Item Level: 87
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +3 to All Skills
    40% Cast Speed
    40% Attack Speed
    +(18 to 20)% to Fire Spell Damage
    +(18 to 20)% to Lightning Spell Damage
    +(18 to 20)% to Cold Spell Damage
    Cold Resist +(46 to 50)%
    Lightning Resist +(46 to 50)%
    Fire Resist +(46 to 50)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (18 to 20)
    Socketed (6)
    >
    Eternal Vigil
    Eternal Vigil
    War Sword (Sacred)

    One-Hand Damage: 46 to 50
    Required Level: 100
    Required Strength:
    1162
    Item Level: 120
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +200 Spell Focus
    3% Chance to cast level 53 Supernova on Death Blow
    3% Chance to cast level 53 Glacial Nova on Death Blow
    3% Chance to cast level 53 Cataclysm on Death Blow
    +(3 to 4) to All Skills
    +(31 to 40)% to Spell Damage
    -(28 to 35)% to Enemy Poison Resistance
    +(200 to 250) to Mana
    Requirements +100%
    Socketed (3)
  • Shield:
    Destroying Angel
    Destroying Angel
    Small Shield (4)

    Defense: (59 - 65) to (112 - 123)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 2
    Required Strength:
    15
    Required Dexterity: 34
    Item Level: 4
    +50 poison damage over 2 seconds
    +(6 to 10)% to Poison Spell Damage
    -3% to Enemy Poison Resistance
    Attacker Flees after Striking (4 to 5)%
    +(12 to 23)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(21 to 25)%
    Requirements +10%
    Socketed (1)
    Defense: (229 - 248) to (363 - 392)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 20
    Required Strength:
    24
    Required Dexterity: 55
    Item Level: 23
    +150 poison damage over 2 seconds
    +(16 to 20)% to Poison Spell Damage
    -6% to Enemy Poison Resistance
    Attacker Flees after Striking (8 to 9)%
    +(35 to 46)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(31 to 35)%
    Requirements +20%
    Socketed (3)
    Defense: (581 - 621) to (880 - 941)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 37
    Required Strength:
    55
    Required Dexterity: 124
    Item Level: 43
    +300 poison damage over 2 seconds
    +(26 to 30)% to Poison Spell Damage
    -9% to Enemy Poison Resistance
    Attacker Flees after Striking (12 to 15)%
    +(58 to 69)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(41 to 45)%
    Requirements +30%
    Socketed (4)
    Defense: (858 - 914) to (1287 - 1371)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 46
    Required Strength:
    126
    Required Dexterity: 278
    Item Level: 77
    +600 poison damage over 2 seconds
    +(36 to 40)% to Poison Spell Damage
    -12% to Enemy Poison Resistance
    Attacker Flees after Striking (16 to 20)%
    +(69 to 80)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(46 to 50)%
    Requirements +40%
    Socketed (4)
    ,
    Wheel of Fortune
    Wheel of Fortune
    Large Shield (4)

    Defense: 85 to 162
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 4
    Required Strength: 22
    Required Dexterity: 45
    Item Level: 6
    +(21 to 30) to Vitality
    Maximum Elemental Resists +1%
    Elemental Resists +(6 to 10)%
    Cold Absorb 1%
    Lightning Absorb 1%
    Fire Absorb 1%
    (4 to 7)% Gold Find
    (5 to 10)% Magic Find
    Socketed (1)
    Defense: 240 to 405
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 21
    Required Strength: 32
    Required Dexterity: 67
    Item Level: 25
    +(31 to 40) to Vitality
    Maximum Elemental Resists +1%
    Elemental Resists +(11 to 20)%
    Cold Absorb 2%
    Lightning Absorb 2%
    Fire Absorb 2%
    (9 to 12)% Gold Find
    (11 to 20)% Magic Find
    Socketed (3)
    Defense: 501 to 817
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 39
    Required Strength: 68
    Required Dexterity: 139
    Item Level: 46
    +(41 to 50) to Vitality
    Maximum Elemental Resists +2%
    Elemental Resists +(21 to 30)%
    Cold Absorb 2%
    Lightning Absorb 2%
    Fire Absorb 2%
    (14 to 17)% Gold Find
    (21 to 30)% Magic Find
    Socketed (4)
    Defense: 684 to 1113
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 48
    Required Strength: 141
    Required Dexterity: 288
    Item Level: 80
    +(51 to 60) to Vitality
    Maximum Elemental Resists +2%
    Elemental Resists +(31 to 40)%
    Cold Absorb 3%
    Lightning Absorb 3%
    Fire Absorb 3%
    (17 to 19)% Gold Find
    (31 to 40)% Magic Find
    Socketed (4)
    ,
    The Ivory Tower
    The Ivory Tower
    Tower Shield (4)

    Defense: (205 - 233) to (404 - 459)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 7
    Required Strength:
    22
    Required Dexterity: 43
    Item Level: 12
    +1 to All Skills
    +(4 to 5)% Bonus to Spell Focus
    5% Cast Speed
    +(11 to 15)% to Fire Spell Damage
    +(11 to 15)% to Lightning Spell Damage
    +(41 to 60)% Enhanced Defense
    Maximum Mana (3 to 5)%
    Requirements -40%
    Socketed (1)
    Defense: (678 - 712) to (1219 - 1280)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 25
    Required Strength:
    30
    Required Dexterity: 58
    Item Level: 29
    +(1 to 2) to All Skills
    +(8 to 9)% Bonus to Spell Focus
    10% Cast Speed
    +(16 to 20)% to Fire Spell Damage
    +(16 to 20)% to Lightning Spell Damage
    +(81 to 90)% Enhanced Defense
    Maximum Mana (9 to 11)%
    Requirements -45%
    Socketed (3)
    Defense: (1525 - 1593) to (2685 - 2805)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 42
    Required Strength:
    59
    Required Dexterity: 113
    Item Level: 50
    +2 to All Skills
    +(12 to 13)% Bonus to Spell Focus
    15% Cast Speed
    +(21 to 25)% to Fire Spell Damage
    +(21 to 25)% to Lightning Spell Damage
    +(101 to 110)% Enhanced Defense
    Maximum Mana (15 to 17)%
    Requirements -50%
    Socketed (4)
    Defense: (2278 - 2371) to (4002 - 4165)
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 51
    Required Strength:
    109
    Required Dexterity: 210
    Item Level: 85
    +2 to All Skills
    +(14 to 15)% Bonus to Spell Focus
    15% Cast Speed
    +(26 to 30)% to Fire Spell Damage
    +(26 to 30)% to Lightning Spell Damage
    +(121 to 130)% Enhanced Defense
    Maximum Mana (18 to 20)%
    Requirements -55%
    Socketed (4)
    >
    Celestial Barrier
    Celestial Barrier
    Spiked Shield (Sacred)

    Defense: (2525 - 2828) to (3012 - 3374)
    Chance to Block: 1% + Class%
    Required Level: 100
    Required Dexterity: 550
    Item Level: 120
    +(4 to 5) to All Skills
    30% Cast Speed
    -50% Attack Speed
    1% Base Block Chance
    -(20 to 25)% to Enemy Elemental Resistances
    +(150 to 180)% Enhanced Defense
    Total Character Defense 50%
    (0 to 2)% Reanimate as: Burning Titan
    (0 to 2)% Reanimate as: Cruel Titan
    (0 to 2)% Reanimate as: Frostborn Titan
    Socketed (6)
    |
    The Collector
    The Collector
    Bone Shield (Sacred)

    Defense: 965 to 1119
    Chance to Block: Class%
    Required Level: 110
    Required Dexterity: 527
    Item Level: 120
    Gematria
    (Bonus per Socketed Great/Elemental Runes)
    +1 to All Skills
    +10 Life after each Kill
    +25% Total Character Defense
    +8% to Physical/Magic Spell Damage
    Orb Effects Applied to this Item are Doubled
    Socketed (6)
  • Body Armor:
    Dragon's Blood
    Dragon's Blood
    Light Plate (4)

    Defense: (241 - 284) to (487 - 573)
    Required Level: 8
    Required Strength: 79
    Item Level: 13
    4% Chance to cast level 8 Wrath on Melee Attack
    15% Cast Speed
    +(19 to 30)% Damage to Demons
    +(11 to 15)% to Fire Spell Damage
    +(11 to 15)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(24 to 46)% Enhanced Defense
    +(31 to 35) to Vitality
    +(16 to 25) Life after each Demon Kill
    Socketed (2)
    Defense: (806 - 915) to (1526 - 1733)
    Required Level: 25
    Required Strength: 116
    Item Level: 29
    6% Chance to cast level 18 Wrath on Melee Attack
    25% Cast Speed
    +(43 to 54)% Damage to Demons
    +(16 to 20)% to Fire Spell Damage
    +(16 to 20)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(69 to 92)% Enhanced Defense
    +(41 to 45) to Vitality
    +(36 to 45) Life after each Demon Kill
    Socketed (4)
    Defense: (2057 - 2268) to (3809 - 4199)
    Required Level: 43
    Required Strength: 244
    Item Level: 50
    8% Chance to cast level 32 Wrath on Melee Attack
    35% Cast Speed
    +(67 to 78)% Damage to Demons
    +(21 to 25)% to Fire Spell Damage
    +(21 to 25)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(115 to 137)% Enhanced Defense
    +(51 to 55) to Vitality
    +(56 to 65) Life after each Demon Kill
    Socketed (5)
    Defense: (3094 - 3380) to (5716 - 6245)
    Required Level: 51
    Required Strength: 506
    Item Level: 85
    10% Chance to cast level 45 Wrath on Melee Attack
    40% Cast Speed
    +(79 to 90)% Damage to Demons
    +(26 to 30)% to Fire Spell Damage
    +(26 to 30)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(138 to 160)% Enhanced Defense
    +(56 to 60) to Vitality
    +(66 to 75) Life after each Demon Kill
    Socketed (6)
    ,
    Queen of Glass
    Queen of Glass
    Ancient Armor (4)

    Defense: (315 - 344) to (630 - 688)
    Required Level: 11
    Required Strength:
    82 to 86
    Item Level: 19
    15% Cast Speed
    -(6 to 8)% to Enemy Elemental Resistances
    +(18 to 29)% Enhanced Defense
    +(76 to 125) to Mana
    Cold Resist +(21 to 25)%
    Lightning Resist +(21 to 25)%
    Durability -90%
    Requirements -(11 to 15)%
    Socketed (2)
    Defense: (899 - 969) to (1718 - 1852)
    Required Level: 30
    Required Strength:
    107 to 112
    Item Level: 34
    25% Cast Speed
    -(11 to 13)% to Enemy Elemental Resistances
    +(41 to 52)% Enhanced Defense
    +(176 to 225) to Mana
    Cold Resist +(31 to 35)%
    Lightning Resist +(31 to 35)%
    Durability -90%
    Requirements -(21 to 25)%
    Socketed (4)
    Defense: (2084 - 2224) to (3911 - 4173)
    Required Level: 47
    Required Strength:
    195 to 207
    Item Level: 55
    35% Cast Speed
    -(16 to 18)% to Enemy Elemental Resistances
    +(64 to 75)% Enhanced Defense
    +(276 to 325) to Mana
    Cold Resist +(41 to 45)%
    Lightning Resist +(41 to 45)%
    Durability -90%
    Requirements -(31 to 35)%
    Socketed (5)
    Defense: (3013 - 3202) to (5650 - 6005)
    Required Level: 54
    Required Strength:
    373 to 398
    Item Level: 90
    40% Cast Speed
    -(18 to 20)% to Enemy Elemental Resistances
    +(75 to 86)% Enhanced Defense
    +(326 to 375) to Mana
    Cold Resist +(46 to 50)%
    Lightning Resist +(46 to 50)%
    Durability -90%
    Requirements -(36 to 40)%
    Socketed (6)
    >
    Natalya's Deception
    Natalya's Deception
    Quilted Armor (Sacred)

    Defense: 2263 to 2331
    Required Level: 80
    Required Strength: 460
    Item Level: 120
    Orb Effects Applied to this Item are Quadrupled
    Socketed (6)
    |
    Natasha's Legacy (Xis)


    Natasha's Legacy
    Body Armors

    'XisXisXisXisXisXis'
    Runeword Level: 120
    +(1 to 4) to All Skills
    -(3 to 30)% to Enemy Elemental Resistances
    +(322 to 350)% Enhanced Defense
    Maximum Elemental Resists +(0 to 4)%
    Physical Resist (5 to 20)%
    Total Character Defense 100%
    Cannot be Unsocketed
    |
    Robe of Steel
    Robe of Steel
    Full Plate Mail (Sacred)

    Defense: (6692 - 7471) to (8202 - 9156)
    Required Level: 100
    Required Strength:
    428
    Item Level: 105
    +(11 to 20)% Bonus to Spell Focus
    25% Cast Speed
    +(21 to 30)% to Spell Damage
    +(115 to 140)% Enhanced Defense
    +100 to Strength
    +100 to Energy
    Elemental Resists +20%
    Total Character Defense 50%
    +250 Life after each Demon Kill
    Requirements -33%
    Socketed (6)
  • Helm:
    The Allseeing Eye
    The Allseeing Eye
    Coronet (4)

    Defense: 58 to 106
    Required Level: 6
    Required Dexterity: 17
    Item Level: 9
    +1 to All Skills
    +10% to Physical/Magic Spell Damage
    (4 to 5)% to Strength
    +(31 to 50) Defense
    +3 Mana after each Kill
    Socketed (1)
    Defense: 144 to 225
    Required Level: 23
    Required Dexterity: 36
    Item Level: 27
    +1 to All Skills
    +15% to Physical/Magic Spell Damage
    (8 to 9)% to Strength
    +(71 to 90) Defense
    +5 Mana after each Kill
    Socketed (2)
    Defense: 262 to 399
    Required Level: 41
    Required Dexterity: 85
    Item Level: 48
    +2 to All Skills
    +20% to Physical/Magic Spell Damage
    (12 to 13)% to Strength
    +(111 to 130) Defense
    +8 Mana after each Kill
    Socketed (3)
    Defense: 337 to 514
    Required Level: 49
    Required Dexterity: 183
    Item Level: 82
    +2 to All Skills
    +25% to Physical/Magic Spell Damage
    (14 to 15)% to Strength
    +(131 to 150) Defense
    +10 Mana after each Kill
    Socketed (4)
    ,
    The Celestial Crown
    The Celestial Crown
    Circlet (4)

    Defense: 22 to 47
    Required Level: 4
    Required Dexterity: 14
    Item Level: 7
    +30 Spell Focus
    +(7 to 12)% to Cold Spell Damage
    -(2 to 3)% to Enemy Cold Resistance
    +(11 to 20) to Energy
    Cold Resist +30%
    Socketed (1)
    Defense: 61 to 113
    Required Level: 22
    Required Dexterity: 29
    Item Level: 25
    +60 Spell Focus
    +(15 to 20)% to Cold Spell Damage
    -(5 to 6)% to Enemy Cold Resistance
    +(21 to 30) to Energy
    Cold Resist +60%
    Socketed (2)
    Defense: 126 to 225
    Required Level: 39
    Required Dexterity: 69
    Item Level: 46
    +90 Spell Focus
    +(23 to 28)% to Cold Spell Damage
    -(7 to 10)% to Enemy Cold Resistance
    +(31 to 40) to Energy
    Cold Resist +90%
    Socketed (3)
    Defense: 173 to 304
    Required Level: 48
    Required Dexterity: 147
    Item Level: 81
    +120 Spell Focus
    +(31 to 36)% to Cold Spell Damage
    -(11 to 13)% to Enemy Cold Resistance
    +(41 to 50) to Energy
    Cold Resist +120%
    Socketed (4)
    ,
    Glowskull
    Glowskull
    Crown (4)

    Defense: (164 - 187) to (248 - 281)
    Required Level: 10
    Required Strength:
    64 to 72
    Item Level: 17
    +(6 to 8)% Bonus to Poison Skill Duration
    +(4 to 6)% to Poison Spell Damage
    -3% to Enemy Poison Resistance
    +(41 to 60)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(16 to 25)%
    Total Character Defense (11 to 20)%
    Durability (21 to 25)%
    Requirements -(11 to 20)%
    Socketed (1)
    Defense: (561 - 620) to (785 - 868)
    Required Level: 28
    Required Strength:
    89 to 99
    Item Level: 32
    +(11 to 13)% Bonus to Poison Skill Duration
    +(10 to 12)% to Poison Spell Damage
    -6% to Enemy Poison Resistance
    +(81 to 100)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(36 to 45)%
    Total Character Defense (21 to 30)%
    Durability (31 to 35)%
    Requirements -(16 to 25)%
    Socketed (3)
    Defense: (1272 - 1392) to (1754 - 1920)
    Required Level: 46
    Required Strength:
    175 to 198
    Item Level: 53
    +(16 to 18)% Bonus to Poison Skill Duration
    +(16 to 18)% to Poison Spell Damage
    -9% to Enemy Poison Resistance
    +(101 to 120)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(56 to 65)%
    Total Character Defense (31 to 40)%
    Durability (41 to 45)%
    Requirements -(21 to 30)%
    Socketed (4)
    Defense: (1911 - 2076) to (2614 - 2839)
    Required Level: 54
    Required Strength:
    337 to 384
    Item Level: 90
    +(18 to 20)% Bonus to Poison Skill Duration
    +(18 to 20)% to Poison Spell Damage
    -12% to Enemy Poison Resistance
    +(121 to 140)% Enhanced Defense
    Poison Resist +(66 to 75)%
    Total Character Defense (41 to 50)%
    Durability (46 to 50)%
    Requirements -(26 to 35)%
    Socketed (4)
    ,
    Farnham's Flowerpot
    Farnham's Flowerpot
    Full Helm (4)

    Defense: (126 - 141) to (207 - 229)
    Required Level: 6
    Required Strength:
    45
    Item Level: 9
    -(1 to 3)% to Enemy Elemental Resistances
    +(41 to 60)% Enhanced Defense
    (3 to 5)% to Vitality
    +(21 to 50) Defense
    Cold Absorb 1%
    Lightning Absorb 1%
    Fire Absorb 1%
    Requirements -15%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (1)
    Defense: (477 - 519) to (711 - 768)
    Required Level: 23
    Required Strength:
    62
    Item Level: 27
    -(4 to 6)% to Enemy Elemental Resistances
    +(71 to 90)% Enhanced Defense
    (6 to 10)% to Vitality
    +(101 to 200) Defense
    Cold Absorb 1%
    Lightning Absorb 1%
    Fire Absorb 1%
    Requirements -20%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (3)
    Defense: (1225 - 1313) to (1630 - 1746)
    Required Level: 41
    Required Strength:
    114
    Item Level: 48
    -(7 to 9)% to Enemy Elemental Resistances
    +(101 to 120)% Enhanced Defense
    (11 to 15)% to Vitality
    +(301 to 400) Defense
    Cold Absorb 2%
    Lightning Absorb 2%
    Fire Absorb 2%
    Requirements -30%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (4)
    Defense: (1958 - 2078) to (2526 - 2685)
    Required Level: 49
    Required Strength:
    204
    Item Level: 82
    -(10 to 12)% to Enemy Elemental Resistances
    +(131 to 150)% Enhanced Defense
    (20 to 25)% to Vitality
    +(501 to 600) Defense
    Cold Absorb 2%
    Lightning Absorb 2%
    Fire Absorb 2%
    Requirements -40%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (4)
    ,
    The Jester
    The Jester
    Cap (4)

    Defense: 14 to 17
    Required Level: 1
    Required Strength: 10
    Item Level: 1
    +(4 to 5)% to Spell Damage
    +(51 to 100) to Life
    Physical Resist 2%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (1)
    Defense: 85 to 93
    Required Level: 17
    Required Strength: 16
    Item Level: 20
    +(6 to 10)% to Spell Damage
    +(101 to 150) to Life
    Physical Resist 3%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (3)
    Defense: 202 to 226
    Required Level: 35
    Required Strength: 34
    Item Level: 41
    +(11 to 15)% to Spell Damage
    +(151 to 200) to Life
    Physical Resist 4%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (4)
    Defense: 282 to 310
    Required Level: 44
    Required Strength: 71
    Item Level: 73
    +(18 to 20)% to Spell Damage
    +(201 to 250) to Life
    Physical Resist 5%
    Random Movement Speed Bonus
    Socketed (4)
    >
    Radiance
    Radiance
    Tiara (Sacred)

    Defense: 725 to 820
    Required Level: 100
    Required Dexterity: 392
    Item Level: 120
    +2 Spell Focus per 1 Light Radius
    +3% Fire Spell Damage per 1 Light Radius
    -1% Cold Spell Damage per 1 Light Radius
    +(2 to 3) to All Skills
    -(15 to 20)% to Enemy Fire Resistance
    Physical Resist 10%
    Cannot Be Frozen
    -5% to All Vendor Prices
    Socketed (4)
    |
    Crown of the Black Rose
    Crown of the Black Rose
    Diadem (Sacred)

    Defense: 870 to 983
    Required Level: 110
    Required Dexterity: 524
    Item Level: 105
    Orb Effects Applied to this Item are Doubled
    +(2 to 3) to All Skills
    +(20 to 30)% to Poison Spell Damage
    -(10 to 15)% to Enemy Poison Resistance
    +(14 to 20) to Black Lotus Strike
    +(60 to 100) Life Regenerated per Second
    Maximum Poison Resist +(2 to 3)%
    Cannot Be Frozen
    Total Character Defense (25 to 50)%
    Socketed (4)
    |
    Black Masquerade
    Black Masquerade
    Bone Helm (Sacred)

    Defense: (2420 - 2904) to (2622 - 3147)
    Required Level: 80
    Item Level: 120
    +100 Spell Focus
    +100% to Physical/Magic Spell Damage
    +(150 to 200)% Enhanced Defense
    +200 Life Regenerated per Second
    Physical Resist (0 to 10)%
    Requirements -100%
    Socketed (4)
  • Gloves:
    Pollice Verso
    Pollice Verso
    Gauntlets (4)

    Defense: (48 - 54) to (90 - 102)
    Required Level: 10
    Required Strength:
    60
    Item Level: 16
    4% Chance to cast level 3 Time Strike when Attacked
    +(24 to 40)% Enhanced Defense
    +(7 to 10) to Strength
    +(6 to 10) Life after each Kill
    +(6 to 13) Mana after each Kill
    Requirements -8%
    Socketed (1)
    Defense: (216 - 239) to (333 - 369)
    Required Level: 27
    Required Strength:
    81
    Item Level: 32
    8% Chance to cast level 5 Time Strike when Attacked
    +(58 to 75)% Enhanced Defense
    +(12 to 16) to Strength
    +(16 to 20) Life after each Kill
    +(21 to 28) Mana after each Kill
    Requirements -16%
    Socketed (2)
    Defense: (583 - 635) to (854 - 930)
    Required Level: 44
    Required Strength:
    155
    Item Level: 52
    12% Chance to cast level 7 Time Strike when Attacked
    +(92 to 109)% Enhanced Defense
    +(18 to 24) to Strength
    +(26 to 30) Life after each Kill
    +(36 to 43) Mana after each Kill
    Requirements -24%
    Socketed (3)
    Defense: (875 - 946) to (1274 - 1378)
    Required Level: 52
    Required Strength:
    287
    Item Level: 86
    14% Chance to cast level 8 Time Strike when Attacked
    +(109 to 126)% Enhanced Defense
    +(25 to 30) to Strength
    +(31 to 35) Life after each Kill
    +(43 to 50) Mana after each Kill
    Requirements -32%
    Socketed (4)
    ,
    Kali
    Kali
    Gloves

    'Pul'
    Runeword Level: 45
    15% Chance to cast level 13 Fire Splash on Kill
    +2 to All Skills
    -214 Defense
    Maximum Fire Resist +4%
    Fire Resist +26%
    >
    Lamha Na Draoithe
    Lamha Na Draoithe
    Gauntlets (Sacred)

    Defense: (1339 - 1506) to (1567 - 1763)
    Required Level: 100
    Required Strength: 574
    Item Level: 120
    +150 Spell Focus
    +2 to All Skills
    30% Cast Speed
    +(16 to 20)% to Spell Damage
    +(140 to 170)% Enhanced Defense
    +75 to Strength
    -100 to Life
    Elemental Resists +15%
    Socketed (4)
  • Boots:
    Rabbit's Foot
    Rabbit's Foot
    Boots (4)

    Defense: 8 to 14
    Required Level: 1
    Required Strength: 10
    Item Level: 1
    (0 to 40)% Movement Speed
    +10% to Spell Damage
    +5 Maximum Stamina
    (1 to 5)% Gold Find
    (1 to 5)% Magic Find
    Socketed (1)
    Defense: 75 to 88
    Required Level: 17
    Required Strength: 18
    Item Level: 20
    (0 to 40)% Movement Speed
    +12% to Spell Damage
    +10 Maximum Stamina
    (5 to 10)% Gold Find
    (5 to 10)% Magic Find
    Socketed (2)
    Defense: 184 to 215
    Required Level: 34
    Required Strength: 37
    Item Level: 40
    (0 to 40)% Movement Speed
    +16% to Spell Damage
    +15 Maximum Stamina
    (15 to 20)% Gold Find
    (15 to 20)% Magic Find
    Socketed (3)
    Defense: 258 to 296
    Required Level: 43
    Required Strength: 77
    Item Level: 71
    (0 to 40)% Movement Speed
    +20% to Spell Damage
    +20 Maximum Stamina
    (25 to 30)% Gold Find
    (25 to 30)% Magic Find
    Socketed (4)
    ,
    Wake of Destruction
    Wake of Destruction
    Greaves (4)

    Defense: (90 - 102) to (135 - 152)
    Required Level: 9
    Required Strength:
    60
    Item Level: 16
    +(4 to 6)% Bonus to Spell Focus
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(6 to 8)% to Fire Spell Damage
    +(6 to 8)% to Poison Spell Damage
    +(11 to 13)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(24 to 40)% Enhanced Defense
    +(21 to 25) to Energy
    Requirements -20%
    Socketed (1)
    Defense: (333 - 369) to (462 - 512)
    Required Level: 27
    Required Strength:
    84
    Item Level: 32
    +(7 to 9)% Bonus to Spell Focus
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(10 to 12)% to Fire Spell Damage
    +(10 to 12)% to Poison Spell Damage
    +(15 to 17)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(58 to 75)% Enhanced Defense
    +(26 to 30) to Energy
    Requirements -25%
    Socketed (2)
    Defense: (854 - 930) to (1152 - 1254)
    Required Level: 44
    Required Strength:
    164
    Item Level: 51
    +(10 to 12)% Bonus to Spell Focus
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(14 to 16)% to Fire Spell Damage
    +(14 to 16)% to Poison Spell Damage
    +(19 to 21)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(92 to 109)% Enhanced Defense
    +(31 to 35) to Energy
    Requirements -30%
    Socketed (3)
    Defense: (1274 - 1378) to (1713 - 1853)
    Required Level: 52
    Required Strength:
    292
    Item Level: 86
    +(13 to 15)% Bonus to Spell Focus
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(18 to 20)% to Fire Spell Damage
    +(18 to 20)% to Poison Spell Damage
    +(23 to 25)% to Physical/Magic Spell Damage
    +(109 to 126)% Enhanced Defense
    +(36 to 40) to Energy
    Requirements -40%
    Socketed (4)
    >
    Spirit Walker
    Spirit Walker
    Heavy Boots (Sacred)

    Defense: 696 to 737
    Required Level: 100
    Required Strength: 492
    Item Level: 120
    +1% Physical Resist per 18% Mana Regeneration
    +(50 to 100) Spell Focus
    +2 to All Skills
    (0 to 40)% Movement Speed
    Jitan's Gate Cooldown Reduced by 1 seconds
    -15% to Enemy Elemental Resistances
    +35% to Physical/Magic Spell Damage
    Socketed (4)
  • Belt:
    Moonwrap
    Moonwrap
    Sash (4)

    Defense: (16 - 18) to (20 - 21)
    Required Level: 1
    Required Strength: 9
    Item Level: 1
    5% Cast Speed
    +3% to Spell Damage
    +(18 to 29)% Enhanced Defense
    Cold Resist +(11 to 15)%
    Lightning Resist +(11 to 15)%
    Socketed (1)
    Defense: (119 - 129) to (131 - 141)
    Required Level: 17
    Required Strength: 13
    Item Level: 20
    15% Cast Speed
    +9% to Spell Damage
    +(41 to 52)% Enhanced Defense
    Cold Resist +(21 to 25)%
    Lightning Resist +(21 to 25)%
    Socketed (2)
    Defense: (331 - 353) to (370 - 395)
    Required Level: 35
    Required Strength: 28
    Item Level: 41
    25% Cast Speed
    +15% to Spell Damage
    +(64 to 75)% Enhanced Defense
    Cold Resist +(31 to 35)%
    Lightning Resist +(31 to 35)%
    Socketed (2)
    Defense: (493 - 524) to (542 - 576)
    Required Level: 43
    Required Strength: 58
    Item Level: 72
    30% Cast Speed
    +20% to Spell Damage
    +(75 to 86)% Enhanced Defense
    Cold Resist +(36 to 40)%
    Lightning Resist +(36 to 40)%
    Socketed (2)
    ,
    Aerin Orbiter
    Aerin Orbiter
    Belt (4)

    Defense: (88 - 96) to (121 - 132)
    Required Level: 5
    Required Strength: 45
    Item Level: 8
    5% Cast Speed
    +(4 to 5)% to Fire Spell Damage
    +(4 to 5)% to Lightning Spell Damage
    +(4 to 5)% to Cold Spell Damage
    +(18 to 29)% Enhanced Defense
    +(11 to 15) to Energy
    Elemental Resists +(3 to 5)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (3 to 5)
    Socketed (1)
    Defense: (310 - 334) to (389 - 419)
    Required Level: 22
    Required Strength: 67
    Item Level: 26
    15% Cast Speed
    +(8 to 9)% to Fire Spell Damage
    +(8 to 9)% to Lightning Spell Damage
    +(8 to 9)% to Cold Spell Damage
    +(41 to 52)% Enhanced Defense
    +(21 to 25) to Energy
    Elemental Resists +(9 to 11)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (9 to 11)
    Socketed (2)
    Defense: (754 - 805) to (938 - 1001)
    Required Level: 40
    Required Strength: 139
    Item Level: 46
    25% Cast Speed
    +(12 to 13)% to Fire Spell Damage
    +(12 to 13)% to Lightning Spell Damage
    +(12 to 13)% to Cold Spell Damage
    +(64 to 75)% Enhanced Defense
    +(31 to 35) to Energy
    Elemental Resists +(15 to 17)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (15 to 17)
    Socketed (2)
    Defense: (1104 - 1173) to (1358 - 1443)
    Required Level: 48
    Required Strength: 288
    Item Level: 80
    30% Cast Speed
    +(14 to 15)% to Fire Spell Damage
    +(14 to 15)% to Lightning Spell Damage
    +(14 to 15)% to Cold Spell Damage
    +(75 to 86)% Enhanced Defense
    +(36 to 40) to Energy
    Elemental Resists +(18 to 20)%
    Elemental/Magic Damage Reduced by (18 to 20)
    Socketed (2)
    >
    Dementia
    Dementia
    Belt (Sacred)

    Defense: (3111 - 3348) to (3272 - 3524)
    Required Level: 100
    Required Strength:
    634
    Item Level: 120
    -(15 to 20)% to Enemy Elemental Resistances
    +(15 to 25) to Fowl Fight
    Slow Target 5%
    +(120 to 140)% Enhanced Defense
    +500 Defense
    Maximum Life 5%
    Maximum Elemental Resists +1%
    Physical Resist 5%
    Requirements +20%
    Socketed (2)
    |
    Lunar Eclipse
    Lunar Eclipse
    Light Belt (Sacred)

    Defense: (2091 - 2422) to (2171 - 2514)
    Required Level: 100
    Required Strength: 490
    Item Level: 120
    +(51 to 60) Spell Focus
    +2 to All Skills
    25% Cast Speed
    30% Hit Recovery
    +(10 to 15)% to Spell Damage
    +(90 to 120)% Enhanced Defense
    +(40 to 50) to Energy
    +100 to Life
    Elemental Resists +15%
    +5 to Light Radius
    Socketed (2)
    |
    Ashaera's Armor
    Ashaera's Armor
    Belt (Sacred)

    Defense: 1687 to 1760
    Required Level: 100
    Required Strength: 529
    Item Level: 105
    +(21 to 25) Spell Focus
    +(11 to 15)% to Spell Damage
    (11 to 15)% to Energy
    +500 Defense
    Elemental Resists +(10 to 15)%
    Physical Resist 10%
    Socketed (2)
  • Amulet:
    The Tesseract
    The Tesseract
    Amulet

    Required Level: 100
    Item Level: 105
    +2 to All Skills
    25% Cast Speed
    +(1 to 30)% to Fire Spell Damage
    +(1 to 30)% to Lightning Spell Damage
    +(1 to 30)% to Cold Spell Damage
    +(1 to 30)% to Poison Spell Damage
    -(1 to 20)% to Enemy Fire Resistance
    -(1 to 20)% to Enemy Lightning Resistance
    -(1 to 20)% to Enemy Cold Resistance
    -(1 to 20)% to Enemy Poison Resistance
    |
    Quov Tsin's Talisman
    Quov Tsin's Talisman
    Amulet

    Required Level: 110
    Item Level: 110
    15% Innate Elemental Damage
    -(20 to 30)% to Enemy Elemental Resistances
  • Ring:
    Witchcraft
    Witchcraft
    Ring

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    +2 to All Skills
    20% Cast Speed
    -5% to Enemy Elemental Resistances
    Maximum Mana (-5 to 5)%
    Total Character Defense 20%
    |
    Elemental Band
    Elemental Band
    Ring

    Required Level: 100
    Item Level: 120
    +10% to Spell Damage
    +1 to Hive
    +1 to Lightning Arena
    +1 to Nova Charge
    +1 to Path of Flames

Orange text setup
Có rất nhiều thể loại orange text setup cho caster, sau đây là vài setup thường dùng:

Deckard Cain's Heirloom
Với khả năng cho 3% spell trên mỗi 1% exp,
Deckard Cain's Heirloom
Deckard Cain's Heirloom
Short Staff (Sacred)

Two-Hand Damage: 53 to 55
Required Level: 100
Required Dexterity: 188
Item Level: 120
Dexterity Damage Bonus: (0.06 per Dexterity)%
+3% Spell Damage per 1% Additional Experience Gain
+1 to All Skills
+50% Damage to Undead
-(20 to 25)% to Enemy Fire Resistance
-(20 to 25)% to Enemy Lightning Resistance
-(20 to 25)% to Enemy Cold Resistance
Maximum Fire Resist +2%
Maximum Lightning Resist +2%
Maximum Cold Resist +2%
2% Reanimate as: Horadric Mage
(21 to 60)% Magic Find
''Knowledge is Power''
Socketed (3)
luôn là lựa chọn hàng đầu với những build cần boost tất cả các loại spell, một build gậy cain tối ưu có thể cho hơn 500% spell dmg.
Nguồn tăng exp bao gồm:
  • Glove craft: 6%
  • Boots craft: 6%
  • Helm craft thường: 6%
  • Helm Pal/Ama/Barb craft: 10%
  • Belt craft: 10%
  • Ring: 6%
  • Amulet: 10%
  • Relic:
    Relic (Titan's Fortitude)
    Cornerstone of the World
    Relic
    Required Level: 120
    Can be Inserted into Socketed Items
    +(2 to 6) to Titan's Fortitude
    +5% to Experience Gained
  • Bremmtown Trophy: 10%
  • Book of Laz upgrade: 5%
  • The Sleep with Baal Trophy: 10%
  • XP charm khác:
    Laser Focus Crystal
    Laser Focus Crystal
    Required Level: 105
    Keep in Inventory to Gain Bonus
    Increase Maximum Life and Mana 10%
    +(6 to 10)% to Experience Gained
    ,
    Zakarum's Ear
    Zakarum's Ear
    Required Level: 115
    Keep in Inventory to Gain Bonus
    (6 to 10)% to All Attributes
    +(6 to 15)% to Experience Gained
    ,
    Vial of Elder Blood
    Vial of Elder Blood
    Required Level: 135
    Keep in Inventory to Gain Bonus
    Transmute this item with:
    three Greater Signets of Learning
    Ghal Rune
    Qor Rune
    To unlock its true power
    For the truly brave or insane:
    Survive the Herald's attacks long enough for the
    Horadric cube to be corrupted by the Nothingness
    Slay him in the half hour between eleven and twelve
    Transmute your upgraded vial before it is too late
    , Class charm
  • XP Shrines
  • Jewelcrafting: Jewel Zod runes lấy 15SF & 1% exp (đừng cố craft với Lum, với Zod bạn chỉ thua 1% nhưng chi phí bỏ ra ít hơn Lum nhiều)
  • Các item khác: check list SU, TU, Set, RW, ...

Radiance
Với khả năng cho 3% fire spell mỗi 1 light radius,
Radiance
Radiance
Tiara (Sacred)

Defense: 725 to 820
Required Level: 100
Required Dexterity: 392
Item Level: 120
+2 Spell Focus per 1 Light Radius
+3% Fire Spell Damage per 1 Light Radius
-1% Cold Spell Damage per 1 Light Radius
+(2 to 3) to All Skills
-(15 to 20)% to Enemy Fire Resistance
Physical Resist 10%
Cannot Be Frozen
-5% to All Vendor Prices
Socketed (4)
là một setup hay cho fire caster
Nguồn tăng Light radius bao gồm:
  • Charm:
    The Butcher's Tooth
    The Butcher's Tooth
    Required Level: 105
    Keep in Inventory to Gain Bonus
    +10 to all Attributes
    20% Magic Find
    +1 to Light Radius
    ,
    Six Angel Bag
    Six Angel Bag
    Required Level: 105
    Keep in Inventory to Gain Bonus
    (3 to 5)% Innate Elemental Damage
    Cold Resist +(21 to 25)%
    Lightning Resist +(21 to 25)%
    Fire Resist +(21 to 25)%
  • Jewel: +1
  • Items:
    Der Nebelring
    Der Nebelring
    Ring

    Required Level: 110
    Item Level: 105
    +(20 to 30)% to Summoned Minion Life
    +15% to Summoned Minion Damage
    +1000 Defense
    +400 to Life
    Physical Resist (4 to 6)%
    +(40 to 50) Life after each Kill
    +2 to Light Radius
    ,
    Locket of Dreams
    Locket of Dreams
    Amulet

    Required Level: 100
    Item Level: 105
    +(2 to 3) to All Skills
    +100 to Vitality
    +(40 to 50)% Increased Healing Rate from Apples
    +(150 to 200) Life when Struck by an Enemy
    25% Gold Find
    +10 to Light Radius
    ,
    Aurumvorax
    Aurumvorax
    War Sword (Sacred)

    One-Hand Damage: 46 to 50
    Required Level: 100
    Required Strength: 581
    Item Level: 105
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    30% Cast Speed
    +(15 to 25)% to Fire Spell Damage
    -(15 to 25)% to Enemy Fire Resistance
    +(10 to 19) to Pentagram
    +20% to Summoned Minion Resistances
    +(50 to 100) Life Regenerated per Second
    Maximum Fire Resist +(1 to 2)%
    Elemental Resists +20%
    -10% Gold Find
    +(5 to 10) to Light Radius
    Socketed (3)
    ,
    Dreamflange
    Dreamflange
    Mace (Sacred)

    One-Hand Damage: 44 to 50
    Required Level: 100
    Required Strength: 442
    Item Level: 105
    Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
    +(51 to 75) Spell Focus
    +(3 to 4) to All Skills
    50% Cast Speed
    +50% Damage to Undead
    +(16 to 20)% to Spell Damage
    +(51 to 100) to Energy
    Maximum Elemental Resists +2%
    +2 to Light Radius
    Socketed (3)
    ,
    Bane of the Horadrim
    Bane of the Horadrim
    Smoked Sphere (Sacred)

    One-Hand Damage: 37 to 39
    (Sorceress Only)
    Required Level: 100
    Required Dexterity: 183
    Item Level: 105
    Dexterity Damage Bonus: (0.11 per Dexterity)%
    Mana Shield: 33% less Mana Drained when Hit
    +(6 to 8) to Sorceress Skill Levels
    +25% to Spell Damage
    Regenerate Mana +25%
    Physical Resist 5%
    1% Reanimate as: Serafiend
    +50 Life after each Kill
    +5 to Light Radius
    Socketed (2)
    ,
    Lunar Eclipse
    Lunar Eclipse
    Light Belt (Sacred)

    Defense: (2091 - 2422) to (2171 - 2514)
    Required Level: 100
    Required Strength: 490
    Item Level: 120
    +(51 to 60) Spell Focus
    +2 to All Skills
    25% Cast Speed
    30% Hit Recovery
    +(10 to 15)% to Spell Damage
    +(90 to 120)% Enhanced Defense
    +(40 to 50) to Energy
    +100 to Life
    Elemental Resists +15%
    +5 to Light Radius
    Socketed (2)
    ,
    Akarat's Trek
    Akarat's Trek
    Light Plated Boots (Sacred)

    Defense: (1960 - 2352) to (2170 - 2604)
    Required Level: 100
    Required Strength: 561
    Item Level: 120
    2% Chance to cast level 30 Thunder Hammer Nova on Melee Attack
    2% Chance to cast level 30 Thunder Wave on Melee Attack
    2% Chance to cast level 30 Hammertime on Melee Attack
    (0 to 40)% Movement Speed
    +(15 to 20) to Charged Strike
    Enhanced Weapon Damage +(60 to 90)%
    +(150 to 200)% Enhanced Defense
    10% to All Attributes
    +10 to Light Radius
    Socketed (4)
    ,
    Iblis (Xis)
    Iblis
    Gloves

    'NeXis'
    Runeword Level: 120
    +(31 to 35)% Bonus to Poison Skill Duration
    +(33 to 38)% to Fire Spell Damage
    (25 to 35)% to Energy
    Fire Absorb 4%
    +10 to Light Radius
    Cannot be Unsocketed
    ,
    Rainbow (Xis)
    Rainbow
    Belts

    'EtXis'
    Runeword Level: 120
    +3 to Maximum Damage
    +13% to Spell Damage
    +(41 to 50)% to Summoned Minion Resistances
    Elemental Resists +(31 to 40)%
    50% Magic Find
    +7 to Light Radius
    Cannot be Unsocketed

Stormpick
Với khả năng cho 1% light spell mỗi 2% gold find,
Stormpick
Stormpick
Flail (Sacred)

One-Hand Damage: (108 - 122) to (129 - 145)
Required Level: 100
Required Strength: 486
Item Level: 120
Strength Damage Bonus: (0.11 per Strength)%
+1% Lightning Spell Damage per 2% Gold Find
25% Cast Speed
+(131 to 160)% Enhanced Damage
+50% Damage to Undead
Adds 375-625 lightning damage
Maximum Lightning Resist +(2 to 4)%
Physical Resist (6 to 15)%
+100 Life after each Kill
Socketed (6)
là một lựa chọn không tồi để tăng light spell dmg, nhất là khi stack gold find bạn có thể stack cùng với magic find (mf)
Nguồn tăng Gold find bao gồm
  • MO thường,
    Nagapearl
    Nagapearl
    Mystic Orb

    Cube Reagent
    Cube with Any Armor to Add Bonus
    Adds Stun Attack: 0.2 seconds
    10% Gold Find
    10% Magic Find
    +10 Required Level
  • Items:
    Elemental Disciple
    Elemental Disciple
    Light Plate (Sacred)

    Defense: (6034 - 7131) to (7246 - 8564)
    Required Level: 80
    Required Strength: 602
    Item Level: 105
    +(1 to 4) to Druid Skill Levels
    +(1 to 4) to Assassin Skill Levels
    +(1 to 4) to Paladin Skill Levels
    1% Base Block Chance
    +(15 to 35)% to Fire Spell Damage
    +(15 to 35)% to Lightning Spell Damage
    -5% to Enemy Fire Resistance
    -5% to Enemy Lightning Resistance
    +(120 to 160)% Enhanced Defense
    Regenerate Mana +30%
    20% Gold Find
    Socketed (6)
    ,
    Dacana's Fist
    Dacana's Fist
    Chain Gloves (Sacred)

    Defense: (515 - 1545) to (565 - 1695)
    Required Level: 100
    Required Strength: 514
    Item Level: 105
    +(0 to 200)% Enhanced Defense
    (-300 to 300) to Life
    Elemental Resists (-50 to 30)%
    1% Reanimate as: Necrobot
    (-25 to 15)% to Experience Gained
    (-100 to 60)% Gold Find
    (-100 to 60)% Magic Find
    Socketed (4)
    ,
    Judas (Xis)
    Judas
    Scepters

    'UmXis'
    Runeword Level: 120
    55% to Energy
    15% Reanimate as: Flesh Clan
    30% Gold Find
    100% Magic Find
    Requirements -100%
    Cannot be Unsocketed
    +180% Damage to The Zakarum
  • Relic:
    Relic (Golden Calf)
    Cornerstone of the World
    Relic
    Required Level: 120
    Can be Inserted into Socketed Items
    +10 to Golden Calf
    75% Gold Find
Edited by BoneSpirit 1 week.
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions

Các chỉ số trong game



Defense (def)
Defense là chỉ số giúp bạn giảm khả năng bị quái đánh trúng, def càng cao thì tỉ lệ char nhận dmg càng thấp, chỉ áp dụng khi quái đánh đòn weapon dmg.
Nhiều dạng WDM attack trước khi trúng hit box của nhân vật sẽ qua tính defense trước, và defense có tác dụng cho đòn đánh đó trúng người hay không. Một số attack dạng pierce (xuyên qua) khi trúng người thì không tính defense.
Chance to be hit = 100*AR/(AR+Defense)*2*attacker lvl/(attack lvl + defender lvl)
Người tấn công và phòng thủ (attacker - defender) có thể là người chơi hoặc quái, không có sự khác biệt.
Sau khi tính xong defense, kế tiếp sẽ tính Block
Nếu defense đã loại bỏ đòn đánh, sẽ không có động tác hit recovery (động tác choáng)
Defense được tính thêm nhờ:
trên Armor: Ethereal bonus, % Enhanced Defense, +# Defense (cộng sau cùng)
Các dòng khác: +# Defense (từ skills), Total Defense từ items (%TCD), +# Defense vs. Melee, +# Defense vs. Missile, Total Character Defense = 0 O-)

Block
Block là khả năng loại bỏ các đòn đánh gây physical wdm khi sử dụng shield. Block giới hạn ở 75%. Tất cả WDM attack sẽ phải trải qua block check, khi block sẽ có động tác block recovery
Note: quái cũng có block, và boss cũng có block, nhưng nó chỉ cần 0 frame block, tức là không có động tác block gì hết
Base block mỗi class khác nhau:
  • Amazon, Assassin, Druid, Sorceress: 3%
  • Paladin: 1%
  • Barbarian, Necromancer: 0%
Công thức tính: Chance to Block = ( Block% * (Dexterity - 15))/(2 * Character_Level)
Claw Block (chỉ có trên assassin) : là một loại block đặc biệt của class assassin khi sử dụng dual claw, giúp loại bỏ mọi loại attack & spell. tỉ lệ block giới hạn ở 50%.

Avoid
Avoid - né đòn, tất cả attack đều qua Avoid check, cách hoạt động giống như Block, nhưng cũng không cần động tác avoid. Có 3 loại avoid:
  • Dodge: khả năng tránh đòn melee khi đứng yên
  • Avoid: khả năng tránh đòn range attack khi đứng yên
  • Evade: nó đòn melee & range khi di chuyển.

Attack Rating (AR) - Chance to hit
Chance to hit là tỉ lệ đánh trúng quái khi đánh bằng wdm, phụ thuộc vào attack rating của bạn và defense của quái/boss
Công thức: Chance to hit = 100% * 2 * Attacker_Level/(Attacker_Level + Defender_Level) * AR/(AR + Defense)
CTH giới hạn từ 5% đến 95%
Công thức: Base Attack Rating = 5 * (Dexterity - 5)

Crushing Blow (CB)
Crushing blow là chỉ số giúp char gây dmg (dạng wdm) khi đánh trúng theo % máu đang có của quái: 1/4 máu với đòn melee là 1/8 máu với đòn ranged attack

Deadly Strike (DS)
Deadly Strike giúp nhân 2 lượng dmg physical weapon dmg gây ra (tính dmg sau cùng). Lưu ý: chỉ x2 lượng physical dmg ở các build weapon dmg (wdm), không có tác dụng với physical spell dmg (như vessel,...)

Faster Hit Recovery (FHR)
Hit recovery: bạn sẽ bị choáng khi bị quái/boss đánh trúng và mất hơn 1/12 lượng máu. FHR (faster hit recovery) giúp bạn hồi phục nhanh hơn (thời gian choáng ngắn hơn). Nhưng phải vượt quá con số cố định (gọi là breakpoint).
Khi nào bị lock animation?: thực hiện block, knockback, freeze & stun attack

Speed: FBR, FRW, FCR, IAS
FBR: Faster Block Rate - thực hiện động tác block nhanh hơn
FRW: Faster Run/Walk hay Speedrun - chạy nhanh hơn
FCR: Faster Cast Rate - cast skill nhanh hơn
IAS: Increase Attack Speed - đánh nhanh hơn
Lưu ý: FHR, FBR, FCR và IAS phải vượt qua số giới hạn (gọi là breakpoint) thì mới có tác dụng. Xem breakpoint tại: https://dev.median-xl.com/speedcalc/

Magic Find (MF)
MF tác động đến độ hiếm của item, nó tăng tỉ lệ drop của magical/rare/set/uniques, không tác động đến tier của item. MF không ảnh hưởng đến Shrine, Rune và vài item khác như Runestone, Essense, ...
Vậy bao nhiêu là đủ?
Đầu tiên đừng tính đến %mf, hãy tính clear speed của bạn trước, clear map 1 cách nhanh nhất rồi tính đến %mf, thay đồ từ từ tăng %mf cho tối ưu nhất.
Ví dụ: trung bình 1 map dunc cho ra 1 SU.
- Với gear 100%mf bạn clear với 5 phút (tỉ lệ drop tăng 71% ~ 1,71SU/map. hiệu quả = 1,71SU/5 phút
- Với gear 300%mf clear trong 10 phút (tỉ lệ drop tăng 136% ~ 2,36SU/map ), hiệu quả = 2,36SU/10 phút ~ 1,18SU/5 phút.
So sánh thì thấy gear 100%mf với clear speed nhanh hiệu quả hơn hẳn 300%mf clear chậm.
Setup mf thường dùng

Thường thì khi farm bạn nên dùng 3 món boost mf cao nhất:
Lilith's Temptation
Lilith's Temptation
Plated Belt (Sacred)

Defense: (3680 - 4089) to (4031 - 4479)
Required Level: 100
Item Level: 105
3% Chance to cast level 2 Time Strike on Striking
+(170 to 200)% Enhanced Defense
-100 to Life
(60 to 100)% Magic Find
Requirements -100%
Socketed (2)
+
Dacana's Fist
Dacana's Fist
Chain Gloves (Sacred)

Defense: (515 - 1545) to (565 - 1695)
Required Level: 100
Required Strength: 514
Item Level: 105
+(0 to 200)% Enhanced Defense
(-300 to 300) to Life
Elemental Resists (-50 to 30)%
1% Reanimate as: Necrobot
(-25 to 15)% to Experience Gained
(-100 to 60)% Gold Find
(-100 to 60)% Magic Find
Socketed (4)
+
Corrupted Wormhole
Corrupted Wormhole
Required Level: 100
Keep in Inventory to Gain Bonus
(full mf) + The Triune Trophy (30% mf), ngoài ra thì một số setup đắc tiền với
Nagapearl
Nagapearl
Mystic Orb

Cube Reagent
Cube with Any Armor to Add Bonus
Adds Stun Attack: 0.2 seconds
10% Gold Find
10% Magic Find
+10 Required Level


Slow
Các dạng của slow (làm chậm):
1. Slows Target: Slow quái khi bạn gây HIT bằng WDM attack
2. Slow Melee Target: Slow quái khi bạn gây hit bằng đòn cận chiến (Melee)
3. Slow Attacker: Slow quái đánh trúng bạn bằng đòn melee (vô dụng với ranged)
4. Slow Ranged Attacker: Slow quái đánh trúng bạn bằng đòn ranged (Missile Attacks)
5. Cold Slow: Gây 20% slow (áp dụng cho mọi loại cold dmg)
6. Skill based slow: Những skills có hiệu ứng làm chậm như: Chronofield, Miasma, Shower of Rocks, Snake Stance, Spellblind, Talon's Hold...
7. Summoned Minion Slow: Lamia's 'Slow Targe': slow kẻ thù khi striking, Void Archon's Warp Field aura: slow attack speed

Giới hạn của Slow:
1. Giới hạn cho non-boss monster là 90% từ 1 nguồn (ví dụ 90% từ item) và 95% từ nhiều nguồn (Ví dụ 60% từ chronofield và 35% từ item).
2. Giới hạn cho bosses và player là 25%

Life/mana leech
Leech là khả năng hút máu/mana khi đánh quái bằng wdm, leech bị giảm khi lên độ khó càng cao, và đối với boss cũng bị giảm. Leech chỉ tính dựa vào physical wdm. Cụ thể như sau: Normal: 1/4, Nightmare: 1/7, Hell: 1/15, All boss: giảm thêm 40% hút máu mọi độ khó
Ví dụ đơn giản, bạn có 1000 dmg vật lí, có 50% hút máu, thì ở normal 1 attack bạn sẽ hút (1/4)*(50%)*1000= 125hp, ở nightmare 1 attack bạn sẽ hút, (1/7)*(50%)*1000= 71,4hp và lên Hell sẽ hút (1/15)*(50%)*1000 = 33,3hp
Ngoài ra còn có các dạng leech khác như:
  • +# Life/Mana on Striking: hút máu/mana mỗi lần striking (tính cả melee lẫn missile dạng multi hitting)
  • +# Life/Mana after each Kill: hồi máu/mana khi giết quái (tính cả wdm lẫn spell dmg)
  • +# Life after each Demon Kill: hồi máu/mana khi giết quái (tính cả wdm lẫn spell dmg), nhưng chỉ tính riêng quái/boss Demon
  • +# Life/Mana when Struck by an Enemy: hồi máu/mana khi bị quái melee đánh trúng.

Orange text (dòng cam)
  • Amazing Grace: 5% on attack proc, làm bạn trở nên bất tử (100% avoid) trong 1,6s.
  • Thunderfury: 50% on attack proc, phóng set có lượng dmg = 75% WDM damage với 100% lightning conversion (physical dmg chuyển đổi thành lightning dmg)
  • Area of Effect Attack: 100% on attack proc, tạo WDM nova (100% normal wdm) gây dmg lên tất cả kẻ thù xung quanh 5 yards. Mỗi nova chỉ hit 1 lần và có thể kích hoạt proc on striking, hút máu, ... như một attack bình thường.
  • Mega Impact: 25% Chance to Cast on Attack, Reduces target physical resistance by -15% for 2 seconds.
  • Gematria: kích hoạt dòng xám khi ép vào nó Great Rune (Ghal, Taha, Qor, Krys, Shaad, Auhe) hoặc Elemental Runes (rune trong Teganze)
  • Restitution: item cần sửa, ép vào đủ trophy fragment (loại nào cũng được) để kích hoạt dòng xám.
Ngoài ra còn những dòng cam đặc biệt khác, nó ghi rõ điều kiện để kích hoạt bonus gì đó.

Lưu ý: dòng xám chỉ kích hoạt khi đủ điều kiện mà dòng cam đặt ra, và dòng xám cộng ẩn, nó luôn xám, không hiển thị hay sáng lên trong item.

Proc
Procs là xác suất cast 1 skill gì đó, có thể là WDM hay Spell.
Trường hợp stack % chance: nếu khác level > không cộng dồn, nếu cùng level cộng dồn % chance
  • On attack: chỉ đòn melee attack
  • On striking: cả đòn melee attack lẫn range attack
  • On kills: chỉ WDM hoặc poison dmg
  • On Deathblow (tên cũ là on slain): tất cả nguồn dmg, hoạt động trên merc
  • when you Take Damage: khi nhận dmg từ mọi loại dmg gồm cả spell (trừ bị curse trừ máu theo thời gian)
  • when Struck: bị đánh trúng bởi đòn physical wdm
  • when Struck by a Missile: bị đánh trúng bởi đòn physical wdm dạng missile
  • when Attacked: bị đánh trúng bởi đòn melee
  • when you Die: khi bạn nằm ngữa
  • when you Level-Up: khi bạn lên level
Lưu ý: proc vẫn tính là chính char cast/attack ra, nên proc wdm có thể kích hoạt %proc striking/on kill/deathblow, proc spell dmg vẫn tính %spell dmg & pierce từ char.

Damage conversion
Conversion (chỉ có ở WDM) sẽ chuyển % physical dmg thành dạng element (fire/light/cold/magic) dmg khác. %spell damage không có tác dụng với dmg dạng này, nhưng pierce sẽ có tác dụng
Lưu ý, chỉ chuyển physical dmg thành dạng khác, nghĩa là nếu có sẵn fire/light/cold/magic dmg nó vẫn giữ nguyên.

Next Delay (ND)
ND áp dụng đối với non melee attack, hay còn gọi mà dạng missiles, như arrow, knife, spell, ... ND là số frame từ lúc missiles xuất phát đến chi chạm quái. Nếu missile có 0 ND, nó có thể gây dmg mỗi frame (1 giây có 25 frame, nếu skill attack có 0 ND thì hit 25 lần/s), nếu missile có 1 ND, nó hit sau mỗi 1 frame (15 lần/s), nếu có 2 ND, hit sau mỗi 2 frame nghĩ (gây dmg frame thứ 3).

Một số loại khác
  • [Element] Resist +%: kháng element (fire/lightning/cold/magic/poison)
  • All Resists +%: kháng 4 loại nguyên tố (fire/lightning/cold/poison)
  • %Physical resist (%PR): giảm dmg physical nhận vào theo %, giới hạn 50%, stack hơn cũng vô dụng.
  • Damage Reduced by #: giảm dmg physical nhận vào, tính trước khi tính %PR không có giới hạn
  • Magic Damage Reduced by #
  • Random Resistance Bonus: ngẫu nhiên tăng ele res từ -30% đến +80% mỗi 2 giây
  • +% to Maximum [Element] Resist: thêm % vào res
  • +% to All Maximum Resistances: thêm % max vào fire/lightning/cold/poison res
  • +# [Element] Absorb: giảm ele dmg nhận, hồi lại máu bằng với lượng giảm đó, từ mọi source ele dmg
  • [Element] Absorb %: tương tự trên nhưng giảm theo %
  • % Curse Length Reduction: giảm thời gian bị curse, giới hạn 75%, lên hell bị trừ 100%
  • Poison Length Reduced by %: giảm thời gian trúng độc, giới hạn 75%, lên hell bị trừ 100%
  • Half Freeze Duration: giảm 1/2 thời gian bị slow bởi cold dmg
  • Cannot Be Frozen: không bị slow bởi cold dmg
  • Attacker Flees after Striking %: quái đánh trúng bị nó sợ quá bỏ chạy
  • Attacker Takes Damage of #: quái đánh trúng bạn nó tự nhận lượng physical dmg này
  • Attacker Takes [element] Damage of #: quái đánh trúng bạn nó tự nhận lượng element dmg này
  • % Damage Reflected: phản đòn cận chiến
  • Blinds Attacker +#: tỉ lệ quái bị mù (không thấy gì, không attack/spell nữa) khi nó đánh trúng bạn bằng đòn melee, số + càng cao tỉ lệ càng cao.
  • Freezes attacker +#: quái bị đống băng khi nó đánh trúng bạn bằng đòn melee

Poison Mechanics

Poison dmg có thể kích hoạt proc on kill, poison damage có dạng total damage over x seconds (dmg gây ra sau mỗi x giây). Để tính dmg, phải tính cả thời gian trúng độc. Ví dụ Lorenado deal 1000 dmg trong 10 giây, trong char sheet sẽ hiển thị 1000 dmg, thực tế dmg là 100dps (dps = damage mỗi giây), deal hết 1000 dmg trong 10s
  1. %poison skill duration (chỉ tính cho spell) sẽ thêm thời gian trúng độc, không thêm dps, tức là nếu có 100% poison duration, dmg sẽ cộng là 2000dmg trong 20s (dps vẫn là 100dps)
  2. % poison spell damage sẽ cho thêm dps, ví dụ có 100% spell dmg, 1000dmg trong 10s sẽ thành 2000dmg trong 10s, lúc này sát thương sẽ là 200dps
  3. -% enemy poison resistance sẽ tác động vào cả dps lẫn thời gian trúng độc, chỉ tác dụng đối với quái. Ví dụ nếu Lorenado trúng quái có 75% poison res, dmg tính KHÔNG PHẢI là 250dmg trong 10s, mà tính là deal 63 dmg trong 2,5s > Chỗ này sẽ là tính theo 75% DPS, không phải tổng > tức là 75% res sẽ trừ vào DPS, từ 100dps > còn 25dps. Thời gian cũng trừ đi, 10s > còn 2,5s. Vậy dmg gây ra sẽ là 25*2,5= 63 dmg
Mọi chỉ số cộng thêm stack với nhau. Ví dụ: 1000dmg trong 10s với 100% spell dmg và 100% duration kèm theo -100 enemy resist sẽ deal tổng cộng:
  • DPS = (1000/10)*2*2= 400dps
  • Duration = 10*2*2=40s
  • Total dmg = 400*40= 16000 trong 40s
Vài quái và bosses có thêm dòng *poison length reduction sẽ làm giảm thời gian trúng độc > giảm total dmg, chứ không giảm dps

Nhiều nguồn dmg poison sẽ không stack với nhau, lượng DPS cao hơn sẽ đè lượng DPS thấp còn lại. Nghĩa là 1s poison sẽ đè 40s poison nếu DPS của 1s đó cao hơn. Vì lượng poison tính theo từng frame, DPS nào trong frame đó cao hơn sẽ lấy lượng DPS đó.
Edited by BoneSpirit 3 weeks.
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions

Item & Crafting



Cube Reagents

Arcane Crystal (AC)
Image: 1 mảnh AC, dùng craft jewel hoặc để ghép AC
Image: 2 mảnh AC, dùng craft jewel hoặc để ghép AC
Image: 3 mảnh AC, dùng craft jewel hoặc để ghép AC
Image: 4 mảnh AC, dùng craft jewel hoặc để ghép AC
Image: AC hoàn chỉnh, gồm 5 mảnh nhỏ ghép lại
Image: stack AC, gồm nhiều AC ghép lại (cube AC với oil of craft để tạo)

Book
Image: nguyên liệu nâng cấp charm Laz, cube với 6 loại emblem khác nhau

Catalysts
Image Catalyst of Disenchantment: tạo arcane shards và arcane crystal (ac) từ unique item, giết Andariel độ khó Normal để lấy
ImageCatalyst of Learning: tạo signet of learning (thêm point) từ unique và set item, giết Summoner độ khó Nightmare để lấy

Emblem
Emblem có thể drop random từ Nightmare đến Hell, là nguyên liệu để upgrade charm Laz và item Deity's Bow thành
Image Emblem of Destruction
Image Emblem of Hatred
Image Emblem of Lies
Image Emblem of Pain
Image Emblem of Suffering
Image Emblem of Terror

Mark of Infusion
Image: ép với weapon và armor, tạo honorific item, x2 chỉ số khi ép mystic orb (mo) và unique mystic orb (umo), luôn max socket theo tier

Oil
Image Oil of Conjuration: ép với weapon, có tỉ lệ 40% thêm dòng 10% spell dmg
Image Oil of Craft: tạo stack cho shrine và ac, làm nguyên liệu craft jewel
Image Oil of Disjunction: gỡ socket (gỡ gem, jewel, relic đã ép vào item)
Image Oil of Enhancement: up tier item từ t1 > t4 (không thể up lên sacred), up item normal lên magic, nguyên liệu nâng cấp tier unique (tu),
Image Oil of Luck: khi ép với item có tỉ lệ 20% thêm dòng bonus (20%ed và 100%ar với weapon, 20%ed với armor)
Image Oil of Renewal: roll lại item normal
Cách tìm: có trong cửa hàng

Shrines
Link: https://docs.median-xl.com/doc/wiki/shrines
Cách tìm: drop random từ nightmare đến hell, làm quest act (quest gì quên cmnr, update sau)

Mystic Orbs - Unique mystic orbs (umo)
Link: https://median-xl.fandom.com/wiki/Mysti ... ystic_Orbs
https://docs.median-xl.com/doc/wiki/umos
Cách tìm: mo có trong cửa hàng, UMO drop random

Signets of Learning (sig)
Image Signet of Learning cho 1 điểm attribute point (max 400 sig/char)
Image Custom Signet of Learning: stack nhiều signet, cho từ 2-4 và 6-24 attribute point
Image Large Signet of Learning: stack 5 sig, cho 5 attribute point
Image Greater Signet of Learning: stack 25 sig, cho 25 attribute point
Cách tìm: ép với set item hoặc unique item với catalyst of learning tạo thành signet, hoặc farm ở Nihlathak (Hell 2sig và Nightmare 1sig) và Torajan Jungles có tỉ lệ drop sig

Crafting

Mọi công thức xin đọc ở: https://docs.median-xl.com/doc/items/cube

Crafting là trò chơi nhân phẩm, không có mẹo gì hết, hên xuôi thôi.

Tạo Arcane shards - Arcane Crystal (AC)

Unique item (gồm TU và SU - đồ nâu) + Catalyst of Disenchantment → Arcane Shards + Catalyst of Disenchantment
Nếu 5 item sẽ thành AC, còn 1-4 thành shard (với số shard tương ứng số item), 10 item thành 2 viên AC (ép 1 lần max là 10 item), còn 6-9 sẽ thành 1 AC + shard thừa tương ứng
Ví dụ: ghép 7 item unique sẽ thành 1 viên AC và 2 shards
Ngoài ra: [/size]Arcane Shards x5 → Arcane Crystal

Ép Tier Unique (TU)

Any non-sacred item (đồ tier) + Oil of Enhancement + Arcane Crystal x2 → reroll item as unique

Lưu ý: có thể ép Ring, jewel và Amulet dạng TU, thông tin về các loại ring, amulet, jewel xem list TU
Để nâng lên 1 tier thì ép 1 viên AC vào


Gỡ socket

Với đồ không phải runewords: Socketed item + Oil of Disjunction → item and socket fillers
Với đồ runewords: Socketed item + Oil of Disjunction + perfect gem x3 → item and socket fillers

Đục lỗ

Item 0 socket + x jewels = item + x sockets
Lưu ý: số lượng lỗ = với lượng jewel đặt vào hòm, nhưng không lớn hơn max socket theo tier, tứ là tier 1 chỉ được 1 lỗ, tier 4 thì max lỗ
Đối với ethereal item, bạn dùng quest Larzuk để đục (max socket)

Làm base trắng normal ép runewords

Item bất kì + Oil of renewall → item trắng normal (có lỗ item sẽ thành xám hoặc không lỗ)


Jewel Crafting

Công thức: Jewel + Rune + Oil of Craft + Arcane Crystal/Shards → Rune + Arcane Shards (-1) + Crafted Jewel with added bonuses

  • Tir: (1 to 3)% Magic Find
  • Ith: Elemental Resists +(3 to 5)%
  • Ort: Requirements -(2 to 4)%
  • Shael: +(21 to 50) Defense
  • Lum: (-1 to 1)% to Experience Gained
  • Lem: +(3 to 5) to All Attributes
  • Ist: +(4 to 6)% to Summoned Minion Life
  • Ohm: +(2 to 4) to Maximum Damage
  • Ber: (1 to 2)% Life Stolen per Hit and (1 to 2)% Mana Stolen per Hit
  • Zod: +(1 to 2)% to Spell Damage
  • Kur: +(3 to 6)% to Summoned Minion Damage
  • Nas: Slows Melee Target by 1%
  • Vith: +(2 to 4)% to Summoned Minion Resistances
  • Thai: +(2 to 4) to Minimum Damage
  • Nih: +(2 to 8) Life on Attack and +(2 to 8) Mana on Attack
  • On: +(2 to 4) Life after each Kill and +(2 to 4) Mana after each Kill

VD:
► Show Spoiler


Lưu ý: những dòng bonus có trên jewel xem list affix ở đây

Jewel "chuẩn" sẽ có dòng:
- Đối với WDM : 2% STR/DEX, 40-50% AR, IAS/FHR (với weapon thì phải có 15% IAS, với armor phải có 15% FHR)
- Đối với Spell : 10-15% EF, 2% Energy (hoặc loại khác tùy loại spell cụ thể), 40-50 life. Note: với weapon có thêm 10% FCR

Runeword (RW)

Runeword ở MXL chỉ cần 1 rune, bạn cần một item xám có lỗ, lắp đầy các lỗ bằng jewel, và rune đặt vào lỗ cuối cùng.
Xem danh sách runeword hiện có ở đây: https://docs.median-xl.com/doc/items/runewords
Hướng dẫn làm rw:
  1. Tìm base phù hợp. Nếu không bị hạn chế bởi STR, DEX thì bạn nên cho base có def cao nhất: Diadem/Ancient Armor/Greaves/Gauntlets/Plated Belt. Đối với weapon thì cân nhắc kỹ giữa damage và ASM (Attack Speed Modifier - nó làm ảnh hướng đến tốc độ đánh). Xem tại: https://docs.median-xl.com/doc/items/baseitems
  2. Reroll để base có được chỉ số cao nhất. Khi reroll với oil of renewal, dòng cao nhất có thể đạt 35% ed, số socket tùy theo số lượng bạn muốn.
  3. Up oil of luck thành công: bạn cần mua oil of luck, nếu thành công sẽ được 20% ed & %attack rating với weapon, 1% PR & 20% ed với armor. Nếu fail thì lặp lại bước 2, mua oil of renewal roll tiếp.
  4. Có base ngon rồi thì ép MO (có thể bỏ qua), thường là ép %ED. Chú ý đến level required, nếu ép thêm 5v MO thì level required của RW đó sẽ cộng thêm 20 level. Mục đích của bước này để có thêm %ed khi làm rw mà không bị giới hạn 200%ed
  5. Đặt Jewel vào trước. Lưu ý đối với các loại jewel unique, bạn phải chú ý đến level required của jewel & dòng + xx level require
  6. Đật rune sau cùng.
Bạn có thể reroll lại rw (ngoại trừ xis rw) bằng công thức: rw + oil trắng + 3 perfect gem (bất kỳ)

Shrine crafting

Công thức: Rare/Crafted Sacred item + Shrine → reroll item as crafted + Shrine (-1 charge)
Blessing: Rare/Crafted/Honorific Sacred item + Shrine + 2x Arcane Crystal → add shrine bonuses + Shrine (-1 charge)

Weapon Crafting
1. WDM build
Shrine thường dùng: Weird, Intimidating
Ưu tiên dòng:
  • Max dmg (>300 với 2h weapon)
  • 200% ED
  • Proc wdm (spike nova, shower of rocks)
2. Spell dmg build
Shrine thường dùng: Eerie
Ưu tiên dòng:
  • + All skills, class skills
  • Energy factor
  • %Spell dmg (30% trên crystal sword, ...)
  • Life after each kill

Armor Crafting
1. WDM build
Shrine thường dùng: Creepy, Abadoned
Ưu tiên dòng:
  • Proc nếu có
  • Flat STR/DEX, bonus %stats cao
  • + all skills/class skills nếu build cần đến

2. Spell dmg build
Shrine thường dùng: Eerie, 5 loại nguyên tố (Sacred, Fascinating, Shimmering, Ornate, Enchanted)
Ưu tiên dòng:
  • + All Skills, Class skills
  • Energy Factor
  • Pierce

Honorific

Công thức: Magic weapon/armor + Mark of Infusion → return item as honorific
Lưu ý:
  • Mark of Infusion: giết Shenk boss đầu act5 để lấy.
  • Item honorific không có dòng, bạn cần dùng MO & UMO để ép vào, dòng sẽ được x2 (giữ nguyên level req, đối với UMO +7 level Req)
  • Nếu bạn dùng base sacred để craft, bạn có cơ hội bless shrine 1 lần.
  • Item honorific luôn max lỗ theo tier.
Sacred Honorific là một loại craft giá rẻ thường dùng để lấy thêm res và với summoner build, một số end content có thể ép với UMO rất hiệu quả.

Shrine craft & Honorific

Trong một số trường hợp, item honorific vẫn có lợi hơn so với shrine craft. Nên việc sử dụng bạn phải cân nhắc vào.
Ví dụ trường hợp cụ thể, craft glove cho summon necro
Shrine craft sẽ cho: max 100% md (40% md từ shrine, 40% md từ blessing, 20% từ MO). level required >100 (nếu dùng ilvl1 craft vẫn hơn 80)
Honorific sẽ cho: max 80% md (40% md từ bless, 40% md từ MO). level required là 50. Tuy mất 20% md so với shrine craft nhưng vẫn còn 50 level space để ép thêm MO > ngon hơn shrine craft, nhưng có lợi nhất là bạn không mất nhiều shrine so với shrine craft.
Edited by BoneSpirit 2 weeks.
User avatar
Pinball
A dragon with boobs
6532 | 189
Great Posting Badge
Posted over 2.500 messages
Legendary Popularity Badge
Has a thread with over 250.000 views
Great Love Badge
Earned over 100 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions
Cảm ơn Bone. Nỗ lực rất lớn.

Tiếc là box VN bị gộp nên ít chú ý. May mắn khi cộng đồng mxl có ông.
littlebook
Fallen
1 | 0
Bài viết thật chi tiết, là công cụ đắc lực cho người chơi, tiết kiệm được thời gian và công sức rất nhiều. Thank Bone.
THINHTD
Skeleton
2 | 0
Thanks chủ thớt!
Mình chỉ chơi offline. Bác nào cho hướng dẫn chi tiết cài Plugy để đc không
User avatar
BoneSpirit
Cog
211 | 53
Common Popularity Badge
Has a thread with over 10.000 views
Common Love Badge
Earned over 20 cookies
Common Auction Badge
Won 50 auctions
THINHTD wrote:Thanks chủ thớt!
Mình chỉ chơi offline. Bác nào cho hướng dẫn chi tiết cài Plugy để đc không

sigma không hỗ trợ plugY, để chuyển đồ dùng mxl offline tool có hỗ trợ shared stash
THINHTD
Skeleton
2 | 0
BoneSpirit wrote:sigma không hỗ trợ plugY, để chuyển đồ dùng mxl offline tool có hỗ trợ shared stash

Thanks

cron